wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap cuoi ki 2 - hoa hoc 11

Total questions: 27

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức của phenol là

a)

C6H5OH

b)

CH3OH.

c)

C2H5OH

d)

C6H5CH2OH.

2.

 Chất nào sau đây là ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

C4H8O.

b)

C4H10O

c)

C4H8O2.

d)

C4H6O.

3.

Chất nào sau đây tác dụng được với Na?

a)

CH3CHO.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

4.

Để điều chế C6H5ONa thì cho C6H5OH tác dụng với

a)

 khí cacbonic.

b)

KOH.

c)

HCl.

d)

Na hoặc NaOH.

5.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?  

. 

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OCH3.

d)

CH3CHO.

6.

Axit CH3COOH không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

CaCO3

c)

Cu.

d)

CaO.

7.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

8.

Trong các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H6.

9.

Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

2-metylbut-2-en là sản phẩm chính khi tách nước của ancol

a)

2-metylbutan-2-ol.

b)

3-metylbutan-1-ol.

c)

2-metylbutan-1-ol.

d)

butan-1-ol.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol có tính axít yếu và không làm đổi màu quỳ tím.          

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic nên tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.

d)

Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.

12.

CH3CHO đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + O2.

b)

CH3CHO + H2.

c)

CH3CHO + dung dịch AgNO3/NH3.

d)

CH3CHO + NaOH.

13.

Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: C6H5OH (phenol), CH2=CH–COOH (axit acrylic), CH3COOH (axit axetic) bằng một thuốc thử, người ta dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch Br2.

d)

dung dịch AgNO3/NH3.

14.

Cho lần lượt các chất: CH3COOH, C3H5(OH)3, CH3OH, C6H5OH phản ứng với Cu(OH)2. Hỏi mấy chất không phản ứng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O (chứa vòng benzen) vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH; C2H5OH; CO2 và C6H5OH là

a)

C6H5OH   <  CO2  <  CH3COOH   <  C2H5OH.

b)

CH3COOH   <  C6H5OH   <  CO2  <  C2H5OH.

c)

C2H5OH  <  C6H5OH   <  CO2  <  CH3COOH.

d)

C2H5OH  <  CH3COOH  <  C6H5OH   <  CO2.

17.

Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CH≡CCHO (3); CH2=CHCH2OH (4); (CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4).

19.

Cho ancol có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH. Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?

a)

2-metylpentan-1-ol.

b)

4-metylpentan-1-ol.

c)

4-metylpentan-2-ol.

d)

3-metylhexan-2-ol.

20.

Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với

a)

CaO.

b)

NaOH.

c)

CuO.

d)

dung dịch AgNO3 trong NH3.

21.

Phản ứng giữa axit CH3COOH và ancol C2H5OH với H2SO4 đặc làm xúc tác(t0). Phản ứng hóa học này gọi là

a)

phản ứng hidro hóa.

b)

phản ứng oxi hóa.

c)

phản ứng este hóa.

d)

phản ứng cộng.

22.

Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

 

a)

HCOOH.  

b)

CH3OH.   

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

23.

Công thức của ankanal có 6,667% H theo khối lượng là

a)

C2H5CHO.

b)

C3H7CHO.

c)

CH3CHO.

d)

HCHO.

24.

Đun ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với X là 1,4375. Công thức của X và Y là

a)

C2H6O; C4H10O.

b)

CH4O; C2H6O.

c)

CH4O; C3H8O.

d)

CH4O; C3H6O.

25.

Cho 5,8 g một anđehit đơn chức no mạch hở tráng gương thu được 21,6 gam kết tủa bạc. Công thức phân tử của X là ( Cho Ag=108)

a)

C2H5CHO.

b)

C3H7CHO.

c)

CH3CHO.

d)

HCHO.

26.

Muốn trung hòa 11,1 gam một axit hữu cơ đơn chức X cần dùng 150 gam dung dịch NaOH 4%. Vậy X là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

CH3CH2-COOH.

d)

 C6H5COOH.

27.

Cho nước brom dư vào dung dịch chứa m gam phenol thu được 13,24 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn). Giá trị m là

a)

8,18.

b)

3,67

c)

3,76

d)

8,81