wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: NITƠ- AMONIAC - MUỐI AMONI

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

2.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

3.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

4.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

5.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd amoniac là một bazơ yếu

b)

Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

7.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900oC, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

8.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

9.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

10.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4NO3

a)

NH3 + HNO3

b)

N2 + H2O

c)

N2O + H2O

d)

NO + H2O

11.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

12.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

13.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

14.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

15.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

16.

Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là

a)

A. Ca.

b)

B. Hg.

c)

C. Li.

d)

D. Al.

17.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

18.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

19.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

20.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

21.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

22.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.