wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Nitơ + amoniac - Muối

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

b)

số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

4.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí:

a)

Li, Al, Mg

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2,Ca, Mg

5.

Cho phản ứng: 
N2 (k) + 3H2(K)   < = >     2NH3(k)    ΔH< 0 . 
Khi giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng của phản ứng chuyển dịch: 

a)

theo chiều thuận

b)

theo chiều nghịch

c)

không chuyển dịch    

d)

tất cả đều sai

6.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

7.

Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:

a)

Na

b)

Quỳ tím

c)

Ba

d)

NaOH

8.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

9.

Hiện tượng thu được khi cho dd HNO3(đ) tác dụng với kim loại Cu là?

a)

Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd màu xanh.

b)

Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd màu xanh.

c)

Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd không màu.

d)

Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd không màu.

10.

Ở điều kiện thích hợp, axit nitric thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

a)

Fe, S, NaOH

b)

Cu, P, Fe2O3

c)

Al, C, Cu(OH)2

d)

Cu, P, FeO

11.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

12.

Phải dùng bao nhiêu lít khí N2 và bao nhiêu lít khí H­2 để điều chế 17g NH3 ? biết rằng H% = 25%, các thể tích khí được đo ở đktc ?

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

d)

44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

13.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng minh tính khử của amoniac?

a)

NH3+ HCl \longrightarrow

b)

NH3 +AlCl3 +H2O \longrightarrow

c)

NH3 + CuO \longrightarrow

d)

NH3 + H2O \longrightarrow

14.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

15.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

16.

Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

17.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca,O2.

18.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình của X là 12,4. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. có giá trị là :

a)

15,12.

b)

18,23.

c)

14,76.

d)

13,48.

19.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở đk nào dưới đây

a)

Điều kiện thường.

b)

Nhiệt độ khoảng 30000C.

c)

Nhiệt độ khoảng 20000C.

d)

Nhiệt độ khoảng 10000C

20.

Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để

a)

Sản xuất amoniac.

b)

Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Tổng hợp phân đạm.

21.

Tổng hợp phân đạm.

a)

N2, HCl, NH4Cl.

b)

HCl, NH4Cl.

c)

NH4Cl, N2.

d)

N2, HCl.

22.

Cho một hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3

a)

45%.

b)

50%.

c)

25%.

d)

75%.

23.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quì không chuyển màu.

b)

Giấy quì chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quì mất màu.

d)

Giấy quì chuyển sang màu xanh.

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.

b)

Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.

c)

Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

25.

Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng

a)

NH3 là chất oxi hoá.

b)

Dung dịch NH3 đặc.

c)

Dung dịch NH3 đặc.

d)

NH3 là chất khử.