wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA PHENOL

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

2.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

3.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

4.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

5.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

6.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

7.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

Phenol rất ít tan trong nước lạnh

8.

Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

NaCl

b)

 CuO

c)

K        

d)

HCl

9.

Ảnh hưởng của nhóm đến gốc  trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với chất nào ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

H2 (, nung nóng).

d)

Nước Br2

10.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom thấy có hiện tượng

a)

tạo kết tủa đen.

b)

tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

tạo kết tủa trắng.

d)

tạo kết tủa vàng.

11.

Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Không có hiện tượng

c)

Quỳ tím hoá xanh

d)

Tạo ra kết tủa

12.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

13.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?

a)

Là chất rắn, không màu.

b)

Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.

c)

Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.

d)

Rất độc, gây bỏng da.

14.

Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HBr.

d)

Kali

15.

Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?

a)

Sản xuất nhựa.

b)

Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.

c)

Sản xuất thuốc nổ.

d)

Chất bảo quản thực phẩm.

16.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
17.

Cho các chất Na, Br2, HBr, CuO, KOH. Số chất tác dụng được với phenol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

19.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

.  Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5OH + Na

21.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

Br2

c)

NaHCO3

d)

Na

22.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với           

a)

Na kim loại.  

b)

H2 (xt Ni/t°).

c)

dung dịch NaOH.

d)

nước Br2.

23.

Cho các phát biểu sau về phenol:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

b)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic.

c)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

d)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt.

25.

Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là :

a)

0.03

b)

0.09

c)

0.12

d)

0.06

27.

Sục khớ CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:

a)

phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.

b)

phenol là chất có tính bazơ mạnh.

c)

phenol là một chất lưỡng tính.

d)

phenol là axit mạnh.

28.

Số đồng phân thuộc loại hợp chất phenol có công thức phân tử C7H8O là?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?

a)

Sản xuất nhựa PS.

b)

Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.

c)

Sản xuất thuốc nổ TNT.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có phân tử khối là? Biết H=1, C=12, O=16, Br=80.

(a)  

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 thu được kết tủa màu vàng là 2,4,6-trinirophenol hay còn gọi là axit ……

(a)