wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OTGK1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

2.

Phương trình điện li nào sai?                                                                               

a)

AlCl3 →Al3+ +3Cl2-                     

b)

CaCl2   →  Ca2++2Cl-                                                      

c)

Al2(SO4)3    →2Al3+ + 3SO42-          

d)

Ca(OH)2   → Ca2+ + 2OH-             

3.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:                                                                                                           

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

4.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

(NH4)2SO4.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

5.

Dd X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dd X, thu được m g muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

a)

SO42- và 169,5.

b)

CO32- và 126,3.

c)

SO42- và 111,9.

d)

CO32- và 90,3.

6.

Cho dung dịch Ba(OH)2 0,005M, pH của dung dịch có giá trị là                               

a)

12

b)

11,7               

c)

3,3              

d)

 10,7

7.

Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là

a)

Axit, có pH = 5

b)

Axit, có pH = 9

c)

Bazơ, có pH = 5

d)

Bazơ, có pH = 9.

8.

Trộn lẫn V lít NaOH 0,01M với V lít HCl 0,03M. thu được 2V lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

10.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

11.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

12.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

13.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

14.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

15.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

16.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

17.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

18.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

19.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

20.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

21.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

22.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

ZnS + HNO3 (đặc nóng)

b)

CuO + HNO3 (đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3 (loãng) 

d)

Cu + HNO3 (đặc nóng)

23.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

24.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy?

a)

Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe.

b)

Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al.

c)

Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.

d)

Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O.

25.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

26.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

27.

Dung dịch X có [H+] = 1,0.10-5 M. Vậy dung dịch X có môi trường

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

28.

So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)

c)

(3)>(1)>(2)

d)

(1)>(3)>(2)

29.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.

(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.

(3) NaHCO3, Ca(H2PO4)2 là các muối axit.

(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.

(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:

a)

KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.

b)

Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.

c)

Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.

d)

Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.