Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp lí thuyết 3A

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

2.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

3.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

4.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

5.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

6.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

7.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

8.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

9.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

10.

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en. 

c)

3-metylpent-2-en. 

d)

2-etylbut-2-en.

11.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

12.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

13.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng đốt cháy

14.

Anken có công thức chung là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

15.

Đặc điểm cấu tạo của Anken:

a)

Chỉ có liên kết đơn

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 1 liên kết ba

d)

Có 1 vòng và các liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn

16.

Ankan có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đâu không phải là ứng dụng của ankan?

a)
b)
c)
d)
17.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

18.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

A. H2; dd Br2

b)

B. KMnO4; dd Br2

c)

C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

D. O2; AgNO3/ dd NH3

19.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

20.

Ở nhiệt độ thường, anken nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C4H8

21.

Sản phẩm chính khi cho propen CH2=CH-CH3 tác dụng với HBr là

a)

CH3-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH3.

c)

CH2Br-CHBr-CH3.

d)

CH2Br-CH2-CH2Br.

22.

Tên gọi thay thế của hợp chất

a)

pent-1-in

b)

but-1-in

c)

1-metylbut-1-in

d)

prop- 1-in

23.

Tên thay thế của X của là

a)

A. 1,1,3-trimetylhex-2-en

b)

B. 2,4-đimetylhex-2-en

c)

C. 2,4-đimetylbut-2-en

d)

D. 2,4-đimetylpent-2-en

24.

Sản phẩm trùng hợp etilen là :

a)

poli(etilen)

b)

polietilen

c)

poliepilen

d)

polipropilen

25.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dd Brom trong nước?

a)

Etin

b)

eten

c)

buta-1,3-đien

d)

stiren

26.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2