NEW
Font size
WorksheetsAxit Nitric - HNO3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
hoá trị V, số oxi hoá +5.
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị V, số oxi hoá +4.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Chất nào sau đây dùng để làm bột nở cho bánh
NH4Cl
NH4NO3
NH3
NH4HCO3
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
HNO3
NaCl
K2SO4
NaOH
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Trong phản ứng :
Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
2
4
6
8
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :
NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4
4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3
N2O5 + H2O => 2HNO3
2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :
FeO, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?
Mg(NO3)2.
NH4NO3.
NH4NO2.
KNO3.
Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
1,2 gam.
1,88 gam.
2,52 gam.
3,2 gam.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
0,672 lít.
0,56 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :
25,6 gam.
16 gam.
2,56 gam
8 gam.
Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :
7,2 gam và 11,2 gam.
4,8 gam và 16,8 gam.
4,8 gam và 3,36 gam.
11,2 gam và 7,2 gam.
Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :
18,90 gam.
37,80 gam.
39,80 gam.
28,35 gam.
Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là
34,04 gam.
34,64 gam.
34,84 gam.
44,6 gam.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
H2
NO
NO2
NH4NO3
Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là
KNO3
Cu(NO3)2
AgNO3
NaNO3
Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:
3
4
5
6
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O
Fe(NO3)2, NO2 và H2O
Fe(NO3)2, N2
Fe(NO3)3 và H2O
Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 3 oxit?
HNO3 đặc + C
HNO3 đặc + S
HNO3 đặc + Cu
HNO3 đặc + Ag
Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là
1 : 2.
1 : 1.
4 : 15.
8 : 19.
Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng
22
20
16
12
Câu 10 / HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :
A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe
B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Nhiệt phân Ba(NO3)2, LiNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn. Số trường hợp thu được oxit kim loại là:
3
4
5
2
Cho 2 phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +2H2O (2)
Tìm phát biểu đúng?
Trong phản ứng (1) sắt thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) sắt thể hiện tính khử mạnh.
Trong hai phản ứng (1), (2) axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.
Ở phản ứng (1), H+ là chất oxi hóa; Còn ở phản ứng (2), NO3- là chất oxi hóa.
H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
H2SO4, NaOH, NaCl, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
HNO3, H2SO4, KOH, K2CO3
Cho hai axit HNO3 và HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào dưới đây đúng?
[H+]HNO3 = [H+]HNO2
[NO3-]HNO3 < [NO3-]HNO2
[H+]HNO3 < [H+]HNO2
[H+]HNO3 > [H+]HNO2
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
