wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP HIDROCACBON

Total questions: 45

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

2.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

3.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

4.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

5.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

6.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

7.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

8.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

9.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

10.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

11.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

13.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propen.

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propan.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

15.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

16.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

17.

Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?

a)

Dung dịch Br2 và nước brom.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch Br2.

18.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

19.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

20.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

21.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

22.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

23.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

24.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

25.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

26.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

27.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

28.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

29.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

30.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

31.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C5H12, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C5H12 ,C4H8

b)

C4H6, C3H4

c)

Chỉ có C5H12

d)

Chỉ có C3H4

32.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tất cả đều đúng

33.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-đimetylheptan.

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-đimetylheptan

34.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butan

b)

Propan

c)

Etan

d)

Metan

35.

Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon no lag:

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng cộng

36.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

b)

Từ cacbon và hidro

c)

Thủy phân bạc cacbua trong môi trường axit

d)

Cracking butan

37.

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, các ankan dễ dàng tham gia:

a)

phản ứng thủy phân

b)

phản ứng thế với halogen

c)

phản ứng nhiệt phân

d)

phản ứng cộng

38.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về:

a)

công thức phân tử

b)

số nguyên tử cacbon

c)

số liên kết cộng hóa trị

d)

công thức cấu tạo

39.

Trong các chất sau đây:

1- C4H8

2- C3H8

3- CH4

4- C5H12

5- C3H6

6- C2H4

7- C6H14

Chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan là:

a)

3,5,7

b)

1,3,4,7

c)

2,3,4,7

d)

1,3,4,6,7

40.

Dãy hợp chất nào sau đây đều là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH4, C18H38, C2H4, C3H8, C4H10

b)

C5H12, C2H2, C2H6, C3H8

c)

CH4, C2H6, C3H8, C4H10

d)

C2H4, C2H2, C2H6, C3H8, C9H20

41.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H4, C3H4, C4H8

b)

C2H6, C3H6, C4H8

c)

C2H6, C3H8, C4H10

d)

C2H2, C3H8, C4H10

42.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

43.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3