wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra halogen

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
a)
A. ns2np4.
b)
B. ns2np5.
c)
C. ns2np3.
d)
D. ns2np6.
2.
Câu 2: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
a)
A. Clo.
b)
B. Oxi.
c)
C. Nitơ.
d)
D. Cacbon.
3.
Câu 3: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất
a)
A. tăng dần.
b)
B. giảm dần.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. vừa tăng, vừa giảm.
4.
Câu 4: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng dần.
c)
C. giảm dần.
d)
D. không có quy luật chung.
5.
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có bán kính nguyên tử nhỏ nhất?
a)
A. Clo.
b)
B. Natri.
c)
C. Iot.
d)
D. Flo.
6.
Câu 6: Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
7.
Câu 7: Đơn chất X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2 là
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
8.
Câu 8: Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
a)
A. tính nhường electron.
b)
B. tính oxh mạnh.
c)
C. tính khử.
d)
D. cả tính oxh và tính khử.
9.
Câu 9: Trong tự nhiên, các đơn chất halogen
a)
A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
b)
B. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
c)
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
d)
D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
10.
Câu 10: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
a)
A. flo.
b)
B. clo.
c)
C. brom.
d)
D. iot.
11.
Câu 11: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
a)
A. Br.
b)
B. F.
c)
C. S.
d)
D. Cl.
12.
Câu 12: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
a)
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
b)
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
c)
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
d)
D. Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
13.
Câu 13: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết
a)
A. cộng hóa trị không phân cực.
b)
B. cộng hóa trị có phân cực.
c)
C. liên kết ion.
d)
D. liên kết cho nhận.
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.
b)
B. Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.
c)
C. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot.
d)
D. Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.
15.
Câu 15: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
a)
A. HCl, HBr, HI, HF.
b)
B. HF, HCl, HBr, HI.
c)
C. HI, HBr, HCl, HF.
d)
D. HBr, HI, HCl, HF.
16.
Câu 16: Trong các đơn chất dưới đây, đơn chất nào không thể hiện tính khử?
a)
A. Cl2.
b)
B. F2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
17.
Câu 17: Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu
a)
A. lục nhạt.
b)
B. vàng lục.
c)
C. nâu đỏ.
d)
D. đen tím.
18.
Câu 18: Clo không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. H2.
b)
B. O2.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaBr.
19.
Câu 19: Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
a)
A. đơn chất Cl2.
b)
B. muối NaCl có trong nước biển.
c)
C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
d)
D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
20.
Câu 20: Số oxi hóa của clo trong hợp chất HCl là
a)
A. +1.
b)
B. -1.
c)
C. 0.
d)
D. +2.
21.
Câu 21: Khí hiđro clorua có công thức hóa học là
a)
A. HCl.
b)
B. HClO2.
c)
C. KCl.
d)
D. NaClO.
22.
Câu 22: Natri clorua có công thức hóa học là
a)
A. NaClO.
b)
B. NaClO2.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaClO3.
23.
Câu 23: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
a)
A. chuyển sang màu đỏ.
b)
B. chuyển sang màu xanh.
c)
C. không chuyển màu.
d)
D. chuyển sang không màu.
24.
Câu 24: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
a)
A. chuyển sang màu đỏ.
b)
B. chuyển sang màu xanh.
c)
C. không chuyển màu.
d)
D. chuyển sang không màu.
25.
Câu 25: Clorua vôi có công thức là
a)
A. CaOCl.
b)
B. CaOCl2.
c)
C. Ca(OCl)2.
d)
D. CaCl2.
26.
Câu 26: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
27.
Câu 27: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaBr.
c)
C. NaI.
d)
D. NaF.
28.
Câu 28: Đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng ở trạng thái bình thường?
a)
A. Brom.
b)
B. Iot.
c)
C. Flo.
d)
D. Clo.
29.
Câu 29: Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
a)
A. NaBr.
b)
B. AgCl.
c)
C. AgBr.
d)
D. HBr.
30.
Câu 30: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
a)
A. sự thăng hoa.
b)
B. sự bay hơi.
c)
C. sự phân hủy.
d)
D. sự ngưng tụ.
31.
Câu 31: Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr, axit mạnh nhất là
a)
A. HF
b)
B. HBr
c)
C. HCl
d)
D. HI
32.
Câu 32: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 12,5.
b)
B. 25,0.
c)
C. 19,6.
d)
D. 26,7.
33.
Câu 33: Sục khí 3,36 lít clo (đktc) vào dung dịch muối NaI dư thì sẽ giải phóng ra m gam I2. Giá trị của m là
a)
A. 12,7.
b)
B. 38,1.
c)
C. 25,4.
d)
D. 63,5.
34.
Câu 34: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 2,4 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng MgO trong hỗn hợp là:
a)
A. 57,86%.
b)
B. 57,14%.
c)
C. 42,14%.
d)
D. 42,86%.
35.
Câu 35: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là
a)
A. 20,7 gam.
b)
B. 13,6 gam.
c)
C. 14,96 gam.
d)
D. 27,2 gam.
36.
Câu 36: Cho 3,6 gam Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được thể tích khí H2 (đktc) là
a)
A. 1,12 lít.
b)
B. 2,24 lít.
c)
C. 3,36 lít.
d)
D. 4,48 lít.
37.
Câu 37: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
a)
A. 2,4 gam.
b)
B. 2,5 gam.
c)
C. 2,2 gam.
d)
D. 2,0 gam.
38.
Câu 38: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Mg trong X là
a)
A. 0,60 gam
b)
B. 0,90 gam
c)
C. 0,42 gam
d)
D. 0,48 gam
39.
Câu 39: Cho 25,4 gam hỗn hợp bột Al, Mg, Fe tác dụng vừa hết với dung dịch HCl thấy có 1,6 gam khí H2 thoát ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
a)
A. 82,8 gam.
b)
B. 88,2 gam.
c)
C. 82,2 gam.
d)
D. 53,8 gam.
40.
Câu 40: Hòa tan hết một lượng kim loại R hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ. Thu được một dung dịch muối có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Zn.
d)
D. Ca.