wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 10 HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA.

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là?

a)

Electron.

b)

Electron và nơtron.

c)

Proton và nơton.

d)

Proton và electron.

3.

Trong BTH, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp cùng:

a)

1 ô

b)

2 ô

c)

1 cột

d)

1 hàng

4.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

a)

s, p

b)

s, d

c)

p, d

d)

d, f

5.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần

b)

giảm dần 

c)

tăng rồi giảm    

d)

Giảm rồi tăng

6.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có

công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

                               

a)

Mg 

b)

Al   

c)

Si  

d)

P

7.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng:

a)

Nguyên tử khối

b)

Số lớp electron

    

c)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng 

d)

Bán kính nguyên tử

8.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Số electron lớp ngoài cùng là:

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

9.

Nguyên tố hóa học X có electron hóa trị là 3d34s2.

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VA 

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VB

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB

10.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

2 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 5

d)

4 và 3

11.

Nguyên tử X có 18 electron trong lớp vỏ. Số lớp electron của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 46 và có số khối bằng 31. Tổng số hạt mang điện của X là

a)

15

b)

31

c)

30

d)

46

13.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai

a)

A.    Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

B.    Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

C.    Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

D.    Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

14.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

15.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

16.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

nơtron.

b)

hạt nhân.

c)

proton.

d)

electron.

17.

Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

a)

9

b)

19

c)

9+

d)

19+

18.

Nguyên tử của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 2 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài cùng. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

19.

Nguyên tử của nguyên tố X có 26 hạt electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

                                 

                          

a)

A.  Chu kì 4, nhóm IIA. 

b)

B. Chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Chu kì 3, nhóm  IVB.     

d)

  D. Chu kì 4, nhóm VIIIB.

20.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13e . khi mất đi toàn bộ e ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là:

a)

1+

b)

2+

c)

3+

d)

4+

21.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
22.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
23.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
24.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
25.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
26.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

27.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

28.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

29.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

31.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

32.

Hợp chất mà Cl có số oxi hóa -1 là:

a)

NaClO

b)

HCl

c)

HClO

d)

Cl2O7

33.

Nguyên tố nào sau đây KHÔNG thể có số oxi hóa dương trong hợp chất?

a)

Cl

b)

F

c)

Br

d)

I

34.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

35.

Trong hợp chất CH4 cộng hóa trị của C là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luôn là +1 trong tất cả các hợp chất

37.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

38.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
39.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

40.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.