wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 12

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là kí hiệu hóa học của kim loại?

a)

Ag

b)

F

c)

Br

d)

S

2.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

[Ne]3s2

b)

[Ne]3s33p1

c)

[Ne] 3s23p3

d)

[Ne] 3s23p6

3.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?

a)

Ag

b)

Au

c)

Na

d)

Fe

4.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp bảo vệ bề mặt?

a)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt

b)

Mạ crom lên đồ vật bằng sắt.

c)

Gắn thanh kẽm vào mặt ngoài vỏ tàu

d)

Phủ sơn lên khung cửa sổ.

5.

: Muốn điều chế kim loại Na, ta dùng phương pháp

a)

thủy luyện.

b)

nhiệt luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

6.

Trong các kim loại sau, đâu là kim loại kiềm ?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Cs.

7.

Kim loại nhôm có kí hiệu hóa học là

a)

Cr.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Mg.

8.

Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

a)

+1.

b)

+2.

c)

2+.

d)

+1,+2.

9.

Hợp chất nhôm oxit có công thức là

a)

Al2O3.

b)

Al(OH)3.

c)

CaO.

d)

BaO.

10.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính khử yếu .

11.

Nguyên tố Crom có kí hiệu hóa học là

a)

Cr.

b)

Pb.

c)

Cs.

d)

Au.

12.

Vị trí của nguyên tố Crom trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 26, chu kì 3, nhóm VIB.

b)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB.

d)

Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.

13.

Kim loại NHÔM không có phản ứng với dãy các chất nào sau đây?

a)

O2,Cl2

b)

MgCl2, H2SO4 đặc nguội.

c)

S, HCl loãng nguội.

d)

HNO3 loãng nguội, CuSO4 đặc.

14.

Cho Al tác dụng với S ở điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là

a)

AlS.

b)

Al3S2.

c)

Al2S3.

d)

AlS3.

15.

Trong phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu, vai trò của CuSO4

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

d)

đây không phải phản ứng oxi hóa khử.

16.

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

a)

nhúng thanh Fe vào một ống nghiệm đựng nước.

b)

nhúng thanh Al vào một ống nghiệm đựng dung dịch HCl.

c)

nhúng thanh Ag vào một ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4.

d)

nhúng thanh Cr vào một ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc nguội.

17.

Thí nghiệm nào sau đây không diễn ra

a)

Thí nghiệm 1.

b)

Thí nghiệm 2.

c)

Thí nghiệm 3.

d)

Thí nghiệm 4.

18.

Mẫu vật liệu nào sau đây là hợp kim?

a)

Mẫu A.

b)

Mẫu B.

c)

Cả 2 mẫu A và B.

d)

Không có mẫu nào cả.

19.

Hợp kim nào sau đây tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư?

a)

Al-Fe.

b)

Fe-C-Cr.

c)

Cu-Ni-Li.

d)

Li-Na-Ag.

20.

Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Ag, Pb, Cu.

b)

Al, Na, Ba.

c)

Fe, Mg, Cr.

d)

Mg, Cu, Al.

21.

Cho các kim loại sau: Na, Ag, Cu, Ca, Ba, Li, Cs, K. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

tất cả các kim loại trên.

22.

Tiến hành phản ứng như hình bên thì thu được sản phẩm khí là

a)

SO2.

b)

H2.

c)

O2.

d)

phản ứng không diễn ra.

23.

Mẫu nước nào sau đây có thể là nước cứng vĩnh cửu

a)

Mẫu số 1.

b)

Mẫu số 2.

c)

Mẫu số 3.

d)

Mẫu số 4.

24.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

c)

2Al + 3ZnO Al2O3 + 3Zn.

d)

4Al + 3O2 2Al2O3.

25.

Dãy kim loại nào sau đây vừa tác dụng được với H2O, vừa tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Ba, Ca, Cu.

b)

K, Li, Mg.

c)

Cs, Na, Ba.

d)

Ca, Fe, Ag.

26.

Cho các nhận định sau:

1. Tất cả các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tan được trong nước ở nhiệt độ thường.

2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là tính khử mạnh.

3. Al2O3, Al(OH)3 là các hợp chất lưỡng tính.

4. Kim loại Na bị thụ động trong HNO3 đặc nguội.

Các nhận định đúng là:

a)

1 và 3.

b)

2 và 3.

c)

1 và 4.

d)

3 và 4.

27.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(III)?

a)

H2O.

b)

S.

c)

Cl2.

d)

HCl đặc nóng.

28.

Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

29.

Cho phương trình hoá học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

b)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

c)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

30.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

a)

Thí nghiệm 1.

b)

Thí nghiệm 2.

c)

Thí nghiệm 3.

d)

Thí nghiệm 4.

31.

Cho các nhận định sau:

1. Sắt và Crom bị thụ động trong HNO3 đặc nguội.

2. Sắt có tính khử mạnh hơn Crom.

3. Trong hợp chất, Sắt có các số oxi hóa từ +1 đến +6.

4. Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính.

Các nhận định đúng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 3.

c)

2 và 3.

d)

3 và 4.

32.

Hiện tượng nào xảy ra khi thực hiện thí nghiệm sau?

a)

Kim loại tan và sủi bọt khí.

b)

Kim loại tan và không sủi bọt khí.

c)

Kim loại tan và dung dịch chuyển màu đỏ nâu.

d)

không có hiện tượng gì.

33.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + Cu2+ \rightarrow   Zn2+ + Cu

Tính khối lượng Cu sinh ra khi có 6,5 gam Zn tham gia phản ứng

(Cho nguyên tử khối của Zn = 65; Cu = 64).

a)

3,2 gam.

b)

6,4 gam.

c)

9,6 gam.

d)

12,8 gam.

34.

Fe + O \rightarrow  

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Phản ứng không diễn ra.

35.

Dự đoán chất rắn còn lại cuối cùng trong ống

a)

Al, Zn, Ca.

b)

Al2O3, Zn, CaO.

c)

Al, ZnO, Ca.

d)

Al2O3, ZnO, Ca.