wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra HKI K12

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là tetrapeptit ?

a)

Gly-Gly-Gly.

b)

Gly-Ala-Val-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly-Ala.

d)

Ala-Gly-Ala.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Peptit là hợp chất tạo thành khi trùng ngưng một amino axit bất kỳ.

b)

Peptit là hợp chất tạo thành khi trùng ngưng tụ hai hay nhiều phân tử amino axit từ một amino axit ban đầu.

c)

Peptit là hợp chất tạo thành khi trùng ngưng tụ hai hay nhiều phân tử amino axit.

d)

Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.

3.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

4.

Dung dịch chứa Ala- Gly – Ala không phản ứng đươc với dung dịch nào sau đây ?

a)

HCl.

b)

Mg(NO3)2.

c)

KOH.

d)

NaOH.

5.

Kết luận nào sau đây là sai ?

a)

Protein là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.

b)

Protein bền với nhiệt, với axit, với kiềm.

c)

Protein là chất cao phân tử còn lipit không phải là chất cao phân tử.

d)

Phân tử protein do các chuỗi polipeptit tạo nên, còn phân tử polipeptit tạo thành từ các mắt xích

6.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau ?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.

b)

Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

c)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

d)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

8.

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

Khẳng định đúng là

a)

Trong X có 4 liên kết peptit.

b)

Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.

c)

X là một pentapeptit.

d)

Trong X có 2 liên kết peptit.

9.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2/OH-.

b)

dung dịch NaCl

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

10.

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử. Giá trị của m là

a)

54,30.

b)

66,00.

c)

44,48. 

d)

51,72.

11.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH

d)

CH≡CH

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

b)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên

c)

Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

d)

Xenlulozơ không phải là polime

13.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.  

c)

PE

d)

amilopectin

14.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

b)

tơ tằm và tơ vinilon.

c)

tơ nilon-6,6 và tơ capron.

d)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

15.

Phân tử khối trung bình của cao su Buna là 80000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là:

a)

1540.

b)

1481.

c)

1550

d)

1660

16.

Nilon–6,6 là một loại

a)

. tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

polieste

d)

tơ visco

17.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot cho hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

18.

Một loại cao su Buna–S có phần trăm khối lượng cacbon là 90,225%; m gam cao su này cộng tối đa với 9,6 gam brom. Giá trị của m là

a)

5,32

b)

6,36

c)

4,80

d)

5,74

19.

Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin ta thu được một tơ nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic và hexametylenđiamin trong mẫu tơ trên là:

a)

1:3

b)

1:1      

c)

2:3      

d)

3:2

20.

Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin. Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6%. Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là

a)

25%.

b)

37,5%.

c)

62,5%.

d)

75%.

21.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1

22.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

23.

Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo trật tự nào sau đây?

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Au, Cu, Al, Fe

c)

Ag, Cu, Al, Au, Fe

d)

Ag, Cu, Au, Fe, Al

24.

Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

a)

Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

b)

Trong kim loại có các electron hoá trị

c)

Trong kim loại có các electron tự do

d)

Các kim loại đều là chất rắn

25.

Cho cấu hình electron của nguyên tử sắt: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

b)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

26.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng:

(1) Li là kim loại nhẹ nhất;

(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;

(3) Kim loại kiềm là các kim loại dẫn điện tốt nhất;

(4) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất;

(5) Al, Zn, Mg, Na là các kim loại nặng;

(6) Au là kim loại dẻo nhất.

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

27.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho luồng khí H2 dư qua 7,98 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và FexOy nung nóng. Sau khi phản ứng xong, thu được 1,44 gam H2O và a gam chất rắn. Giá trị của a là:

a)

3,78 gam.

b)

6,70 gam

c)

6,86 gam

d)

5,70 gam

29.

Cho 1,53g hỗn hợp (Mg, Cu, Zn) vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:

a)

2,95g

b)

3,37g

c)

8,08g

d)

5,96g

30.

Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe; 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần I tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4a mol khí H2. Phần II phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

3,51    

b)

4,05    

c)

5,40    

d)

7,02