wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I 2K5CHEM - QUIZZI - ĐỀ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?

a)

than chì 

b)

thạch anh

c)

kim cương

d)

cacbon vô định hình

2.

Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

3.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4Al → Al4C3 

d)

C + H2O → CO + H2

4.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh

b)

Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại

c)

Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ

d)

Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy

5.

Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?

a)

Than hoạt tính dễ cháy

b)

Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao

c)

Than hoạt tính có cấu trúc lớp

d)

Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi

6.

Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?

a)

CaCO3, Na2CO3, KHCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

d)

K2CO3, KHCO3, Li2CO3

7.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm

a)

CaCO3 + HCl

b)

CaCO3 (to cao)

c)

 C + O2 (to cao) 

d)

CO + O2 (to cao)

8.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

9.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm

10.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

c)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi

d)

Nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ

11.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã

a)

Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

b)

Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

Nén và làm lạnh hỗn hợp để hòa lỏng NH3

d)

Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

12.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HSO3

d)

NH4Cl

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước

d)

Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước

14.

Nung 1,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33. Thành phần% theo khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là?

a)

33,33%

b)

25%

c)

66,67%

d)

50%

15.

Cho 5,6 lít khí CO2 (đkc) vào 0,5 lít dung dịch gồm Ca(OH)2 0,2M và KOH 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được?

a)

10

b)

20

c)

15

d)

25

16.

Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,78 gam muối clorua. Giá trị của V là?

a)

0,448 lít

b)

0,336 lít

c)

0,672 lít

d)

0,224 lít

17.

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 x(M), sau phản ứng thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 x (M), thì sau phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của x là? 

a)

1

b)

1,5

c)

2,5

d)

2

18.

Cho V lít CO2 (đkc) hấp thụ hoàn toàn trong 200 ml dung dịch Ca(OH)2 x (M), thu được 15 gam kết tủa. Lọc kết tủa rồi cho thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch nước lọc thấy có 29,7 gam kết tủa nữa. Giá trị của V và x lần lượt là?

a)

5,6 lít và 1,25M

b)

7,84 lít và 0,25M

c)

7,84 lít và 1,25M

d)

5,6 lít và 0,25M

19.

Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,75M vào 200 ml dung dịch X chứa K2CO3 1M và NaHCO3 0,5M. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là?

a)

3,36 lít

b)

2,24 lít

c)

4,704 lít

d)

6,72 lít

20.

Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200 ml dung dịch NaHSO4 1,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là?

a)

5,04 lít và 14,775g

b)

4,48 lít và 89,6g

c)

5,04 lít và 84,675g

d)

4,48 lít và 39,4g

21.

Khi đốt 1 lít khí (A) cần 5 lít Oxy, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước. Xác định CTPT của (A) biết các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất ?

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C3H8O

d)

C4H10O

22.

Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C; H; O trong 900cm3 O2 (dư). Thể tích sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho nước ngưng tụ còn 700cm3 và sau khi cho qua dung dịch KOH còn 100cm3. Xác định CTPT của chất hữu cơ ? Biết rằng các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.

a)

C3H4O

b)

C2H6O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

23.

Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ (A) rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 3,6g và bình hai có 30g kết tủa trắng. Khi hóa hơi 5,2g (A) thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g khí O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Xác định CTPT của (A)?

a)

C3H6O2

b)

C3H8O

c)

C3H4O4

d)

C2H4O2

24.

Đốt cháy hoàn toàn 0,369g hợp chất hữu cơ A sinh ra 0,2706g CO2 và 0,2214g H2O. Đun nóng cùng lượng chất A nói trên với vôi tôi xút để biến tất cả Nitơ trong A thành NH3 rồi dẫn khí NH3 này vào 10ml dung dịch H2SO4 1M. Để trung hòa lượng H2SO4 còn dư ta cần dùng 15,4ml dung dịch NaOH 0,5M. Xác định CTPT của A biết phân tử lượng của nó là 60đvC?

a)

C2H5O2N

b)

C3H9N

c)

C3H6O2N2

d)

CH4ON2

25.

Đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất hữu cơ A rồi dẫn sản phẩm lần lượt qua bình một đựng CaCl2 và bình hai đựng dung dịch KOH thì khối lượng bình một tăng 0,9g và khối lượng bình hai tăng 1,76g. Mặt khác khi định lượng 3g A bằng phương pháp Đuyma thì thu được 448ml N2 (đkc). Xác định CTN và CTPT của A biết dA/KK = 2,59?

a)

C2H5O2N

b)

C3H6N2O2

c)

C2H7N

d)

C3H6N2O