NEW
Font size
WorksheetsAMIN
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
anilin, metyl amin, amoniac
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
anilin, amoniac, natri hiđroxit
metyl amin, amoniac, natri axetat
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
aspirin.
moocphin.
nicotin.
cafein.
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
4.
2.
5.
3.
Số đồng phân cấu tạo của amin ba có cùng công thức phân tử C4H11N là
4.
4.
1.
3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Phenylamoni clorua.
Anilin.
Glyxin.
Etylamin
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
Phenylamin, amoniac, etylamin.
Etylamin, amoniac, phenylamin.
Etylamin, phenylamin, amoniac .
Phenylamin, etylamin, amoniac .
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
glyxin.
metylamin.
axit axetic.
alanin.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3
(CH3)3N.
CH3-NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
CH3CH2COOH
H2N-CH(CH3)-COOH
C6H5NH2
CH3NH2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin.
glyxin.
axit glutamic.
alanin.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
C2H5NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3.
(CH3CH2)3N.
Phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tử nitơ?
Axit axetic.
Metylamin.
Tinh bột.
Glucozơ.
Phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tử nitơ?
Axit axetic.
Anilin.
Tinh bột.
Glucozơ.
Công thức phân tử của etylamin là
C4H11N.
CH5N.
C3H9N.
C2H7N.
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimetylamin.
etylamin.
metylamin.
đimetylamin.
Công thức phân tử của anilin là
C3H9N.
C4H11N.
CH5N.
C6H7N.
Chất X có công thức CH3NHCH3. Tên gọi của X là
metylamin.
trimetylamin.
etylamin.
đimetylamin.
Số đồng phân cấu tạo của amin hai có cùng công thức phân tử C4H11N là
4.
2.
1.
3.
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức C7H9N là
3.
5.
2.
4.
Số đồng phân amin bậc hai, chứa vòng benzen, có cùng công thức C7H9N là
3.
1.
2.
4.
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin,
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.
Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.
Trung hoà 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của Y là
C4H11N
C3H9N
C2H7N
CH5N
Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
3,425.
4,725.
2,550.
3,825.
Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là
C3H9N và C4H11N.
C3H7N và C4H9N.
CH5N và C2H7N.
C2H7N và C3H9N.
Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
720.
329.
320.
480.
Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
400.
250.
300.
450.
