WorksheetsHÓA 10- PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu sai:
a)
Quá trình khử là quá trình nhận electron.
b)
Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
c)
Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron.
d)
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron.
2.
Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là
a)
Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
b)
Tạo ra chất kết tủa.
c)
Tạo ra chất khí.
d)
Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
3.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về phản ứng oxi hoá - khử?
a)
Là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
b)
Là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
c)
Là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
d)
Là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
a)
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
b)
2HgO → 2Hg + O2
c)
CaCO3 → CaO + CO2
d)
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
5.
Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa - khử?
a)
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
b)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
c)
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
d)
NaH + H2O → NaOH + H2
6.
Cho các phản ứng
(1) Ca + Cl2 → CaCl2
(2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O;
(3) 2KClO3 → 2KCl + 3O2.
(4) NaOH + HCl → NaCl + H2O
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
(1) Ca + Cl2 → CaCl2
(2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O;
(3) 2KClO3 → 2KCl + 3O2.
(4) NaOH + HCl → NaCl + H2O
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
7.
Cho phản ứng:
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri là chất:
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri là chất:
a)
Chất bị oxi hoá.
b)
Chất bị khử.
c)
Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
d)
Không bị oxi hoá, không bị khử.
8.
Cho quá trình
Fe2+ → Fe3+ + 1e
đây là quá trình
Fe2+ → Fe3+ + 1e
đây là quá trình
a)
oxi hóa.
b)
khử .
c)
nhận proton.
d)
nhận electron
9.
Cho các quá trình sau:
2Cl- → Cl2 + 2e (1)
Mn7+ + 5e → Mn2+ (2)
Cu2+ + 2e → Cu0 (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá:
2Cl- → Cl2 + 2e (1)
Mn7+ + 5e → Mn2+ (2)
Cu2+ + 2e → Cu0 (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá:
a)
(1)
b)
(1), (2)
c)
(2), (3)
d)
(3), (4)
10.
Cho phản ứng:
HNO3 + H2S → NO + S + H2O
quá trình oxi hóa là
HNO3 + H2S → NO + S + H2O
quá trình oxi hóa là
a)
S-2 → S0 + 2e.
b)
N+5 + 3e → N+2
c)
S+6 +8e → S-2
d)
N+2 → N+5 + 3e
11.
Cho phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
a)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
b)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
c)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
d)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
12.
Trong phản ứng:
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) trong phản ứng lần lượt là:
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) trong phản ứng lần lượt là:
a)
1, 2, 1, 1, 2.
b)
1, 4, 1, 1, 2.
c)
1, 4, 1, 1, 4.
d)
2, 4, 2, 1, 2.
13.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5
d)
+3, +5, -3
14.
Trong phản ứng
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Vai trò của Fe là:
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Vai trò của Fe là:
a)
Chất oxi hóa
b)
Chất bị khử
c)
Chất khử
d)
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
15.
Trong phản ứng
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3,
Vai trò của AgNO3 là:
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3,
Vai trò của AgNO3 là:
a)
Chất khử
b)
Chất oxi hóa
c)
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
d)
Không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
16.
Chất khử là
a)
chất nhường electron.
b)
chất nhận electron.
c)
chất nhường proton.
d)
chất nhận proton.
17.
Sự oxi hóa một chất là
a)
quá trình nhận electron của chất đó
b)
quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
c)
quá trình nhường electron của chất đó
d)
quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
18.
Phản ứng oxi hóa - khử là
a)
CaCO3 → CaO + CO2.
b)
2HgO → 2Hg + O2.
c)
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O.
d)
2NaHCO3→Na2CO3 + CO2 + H2O.
19.
Phản ứng nào không là oxi hóa - khử?
a)
NaH + H2O → NaOH + H2.
b)
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4.
c)
2Na+2H2O→2NaOH+H2.
d)
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
20.
Quá trình nào là quá trình oxi hoá trong các quá trình sau:
2Cl- →Cl2 + 2e (1)
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2);
Cu2+ + 2e → Cu0 (3);
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4).
2Cl- →Cl2 + 2e (1)
Mn7+ + 5e →Mn2+ (2);
Cu2+ + 2e → Cu0 (3);
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4).
a)
(1).
b)
(1), (2).
c)
(2), (3).
d)
(3), (4).
21.
Cho phản ứng sau:
Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
a)
môi trường.
b)
chất khử.
c)
chất oxi hóa.
d)
chất bị oxi hóa
22.
Cho phản ứng:
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
a)
bị oxi hoá.
b)
bị khử.
c)
Chất oxi hóa
d)
Môi trường
23.
Trong phản ứng:
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl.
Vai trò của H2S là
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl.
Vai trò của H2S là
a)
Chất khử
b)
Bị khử.
c)
Chất oxi hóa
d)
Môi trường
24.
Trong phản ứng:
KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O
thì KClO3 đóng vai trò
KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O
thì KClO3 đóng vai trò
a)
Chất khử
b)
Chất bị khử.
c)
Chất bị oxi hóa
d)
Môi trường
25.
Trong phản ứng:
10FeSO4+ 2KMnO4+ 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
thì H2SO4 đóng vai trò
10FeSO4+ 2KMnO4+ 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
thì H2SO4 đóng vai trò
a)
Chất khử
b)
Chất bị khử.
c)
Chất bị oxi hóa
d)
Môi trường
26.
Trong phản ứng:
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
thì NO2 đóng vai trò
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
thì NO2 đóng vai trò
a)
Chất khử
b)
Chất bị khử.
c)
Chất bị oxi hóa
d)
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
27.
Trong phương trình:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
thì HCl đóng vai trò
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
thì HCl đóng vai trò
a)
vừa là chất khử, vừa là môi trường.
b)
chất khử.
c)
môi trường.
d)
chất oxi hóa.
28.
Cho phản ứng:
3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + 2NO + 2NaCl + 4H2O.
Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + 2NO + 2NaCl + 4H2O.
Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
a)
chất bị oxi hóa.
b)
chất khử.
c)
môi trường.
d)
chất oxi hóa.
29.
Trong phản ứng
6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH,
chất bị oxi hóa là
6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH,
chất bị oxi hóa là
a)
KI.
b)
KMnO4.
c)
H2O
d)
KOH.
30.
Trong phản ứng:
M + NO3- + H+ → Mn+ + NO + H2O,
chất oxi hóa là
M + NO3- + H+ → Mn+ + NO + H2O,
chất oxi hóa là
a)
M.
b)
NO3-.
c)
H+.
d)
Mn+.
31.
Trong phản ứng:
Zn+H2SO4 đặc→ZnSO4+H2S+H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử bằng K lần số phân tử H2SO4 tham gia phản ứng. Giá trị của K là
Zn+H2SO4 đặc→ZnSO4+H2S+H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử bằng K lần số phân tử H2SO4 tham gia phản ứng. Giá trị của K là
a)
1/5
b)
5/1
c)
1/4
d)
4/1
32.
Trong phản ứng:
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
Số phân tử HCl đóng vai trò tạo muối bằng K lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.
Số phân tử HCl đóng vai trò tạo muối bằng K lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là
a)
1/1
b)
1/2
c)
1/4
d)
1/3
33.
Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O.
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O.
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
a)
3/7
b)
4/7
c)
1/7
d)
1/3
34.
Cho các phương trình phản ứng sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + H2O.
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + H2O.
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
35.
Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4.
Ý kiến nào sau đây là đúng?
H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4.
Ý kiến nào sau đây là đúng?
a)
Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
b)
H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa.
c)
H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
d)
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
36.
Tổng hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) sau khi cân bằng trong phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là
a)
55
b)
50
c)
20
d)
25
37.
Cho phương trình phản ứng:
aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Tỉ lệ a : b là
aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Tỉ lệ a : b là
a)
1:3
b)
1:2
c)
1:4
d)
2:5
38.
Cho phương trình hóa học của phản ứng:
Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình là
Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình là
a)
18
b)
20
c)
22
d)
24
39.
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
a)
HCl+AgNO3→AgCl+HNO3
b)
2HCl + Mg→ MgCl2+ H2.
c)
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O.
d)
4HCl + MnO2→ MnCl2+ Cl2 + H2O
40.
Phản ứng tự oxi hóa - khử là
a)
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
b)
NH4NO3 → N2O + 2H2O.
c)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
d)
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2.
100 %
