NEW
Font size
WorksheetsTHI HKII MÔN HOÁ 10
Total questions: 40
Worksheet time: 54mins
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây ?
CaCO3
KMnO4
(NH4)2SO4
NaHCO3
Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
SO2 là oxit axit
SO2 làm mất màu nước brom
SO2 là chất khí, màu vàng
SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.
Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
Oxi không phản ứng trực tiếp với :
Sắt
Flo
Cacbon
Lưu huỳnh
Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa :
2H2S + SO2 --> 3S + 2H2O
SO2 + CaO --> CaSO3
SO2 + Cl2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4
SO2 + NaOH --> NaHSO3
Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được
có màu vàng nhạt
trong suốt
có màu đỏ nâu
có màu xanh
Chất nào sau đây khi thoát ra nhiều trong môi trường sẽ gây mưa axit ?
CFC (khí feron)
SO2 (khí sunfurơ)
H2S
HCl
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :
FeSO4, H2O
Fe2(SO4)3, H2O
FeSO4 , SO2, H2O
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:
Oxi
Ozon
SO2
N2O
Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :
Fe
Zn
CaCO3
CuO
Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong ?
CaO ; SO2 ; CO2
CO2 ; SO2 ; SO3
CO ; CO2 ; SO2
SO3 ; H2S ; CO
Dung dịch H2SO4 đặc có thể dùng để làm khô khí nào sau đây
CO2
NH3
H2S
SO3
Dung dịch axit H2SO4 tác dụng được với các chất ở dãy nào sau đây đều tạo ra sản phẩm có chất kết tủa ?
Ba(NO3)2, BaCl2
MgO, CuO, Al2O3
Na, MgO, Zn
Cu, C, S
Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở điều kiện thường)
Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan trong nước.
Lưu huỳnh đioxit là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí tan vô hạn trong nước.
Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà đều là chất rắn, màu vàng.
Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây
Dung dịch Br2 (dư)
Dung dịch Ba(OH)2 (dư)
Dung dịch Ca(OH) (dư)
Dung dịch NaOH (dư)
Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Điện phân nước.
Điện phân dung dịch NaOH.
Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ :
S và O2
FeS2 và O2
H2S và O2
Na2SO3 và H2SO4
Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn
NaCl ; NaOH ; HCl
FeCl3 ; NaCl ; HCl
NaCl ; NaNO3 ; AgNO3
H2SO4 ; HCl ; NaOH
Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :
-2; 0 ; +4 ; +6
0 ; +2 ; +4 ;+6
-2 ; +4 : +6
0 ; +4 ; +6
Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
SO2
H2S
O3
H2SO4
Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau :
S → SO2 → A → H2SO4 .
Hỏi A là chất nào trong những chất sau ?
H2S
SO3
S
FeS2
Lưu huỳnh tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Fe, H2, O2, H2SO4 (đặc)
N2, Cu, O2, Na2SO3.
H2SO4 (l), Mg, KClO3.
I2, H2, O3, HNO3.
Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên Hg rồi gom lại là
Muối ăn.
Vôi sống.
Cát.
Lưu huỳnh.
Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng thuốc thử là
Nước vôi trong.
Dung dịch Br2.
Nước vôi trong và dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4.
Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
17,2 g và 6,8 g.
15,6 g và 6,3 g.
9,2 g
12,6 g và 7,8 g.
Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
11,5 gam.
12,6 gam.
10,4 gam.
9,64 gam.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
NaHSO3.
NaHSO3,Na2SO3.
Na2SO3.
NaOH và Na2SO3.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O.
CO2.
SO2.
NO2.
Hòa tan hết 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng H2SO4 đặc, nóng kết thúc phản ứng thấy có 4,48 lít khí thoát ra ( đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là
63,63 %
36,64 %
66,33 %
33,67 %
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là
H2S.
Cl2.
SO2.
H2.
Cho 25,1 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với H2SO4 loãng, sau phản ứng thu 8,96 lít khí H2(đktc). Tính % về khối lượng của Al và Fe
77,68%; 22,32%
70%; 30%
62,55%; 37,45%
60%; 40%
Cho 6,72 lít SO2(đktc) vào 500ml NaOH 1M. Tính khối lượng muỗi sau phản ứng
5,3g; 11,2g
10,4g; 28,4g
10,2g; 11,5g
15g; 10,4g
Cho 41 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với H2SO4 loãng sau phản ứng thu 15,68 lít H2 (đktc). Cho 41 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thu được V lít SO2 (đktc). Tìm V= ?
67,2 lít
44,8 lít
21,28 lít
33,6 lít
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
H2S, O2, nước Br2.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
11,5 gam.
12,6 gam.
10,4 gam.
9,64 gam.
Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
6,72 lít.
Cho 5,4 gam Al và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít (đktc) khí SO2, sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là
6,72.
3,36.
11,2.
8,96.
Hoà tan hoàn toàn 0,8125 gam một kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc). Kim loại đã dùng là
Mg.
Cu.
Zn.
Fe.
Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc). Giá trị của m cần tìm là
11,2 gam
1,12 gam
16,8 gam
1,68 gam
Cho 4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là :
70% và 30 %
30% và 70%
40% và 60%
60% và 40%
