wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kỳ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

 Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)


 ns1np6ns^1np^6  

b)

 ns2np5ns^2np^5  

c)

 ns2np4ns^2np^4  

d)

 ns2np6ns^2np^6  

2.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính khử và tính oxi hóa

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính dễ nhường electron

3.

Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1?

a)

Flo

b)

clo

c)

Brom

d)

Iot

4.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O  \leftrightarrow   HCl + HClO. Clo đóng vai trò

a)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử

b)

Là chất oxi hóa

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

d)

Là chất khử

5.

Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là

a)

35Cl; 37Cl^{35}Cl;\ ^{37}Cl

b)

36Cl; 37Cl^{36}Cl;\ ^{37}Cl

c)

36Cl; 37Cl^{36}Cl;\ ^{37}Cl

d)

34Cl; 35Cl^{34}Cl;\ ^{35}Cl

6.

Chỉ ra phương trình hóa học của phản ứng sản xuất khí clo trong công nghiệp

a)
b)
c)
d)
7.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và Clo cho cùng một muối clorua kim loại:

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí HCl bằng cách

a)

Clo hóa hợp chất hữu cơ.

b)

cho clo tác dụng với hidro.

c)

đun nóng HCl đặc.

d)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

9.

Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)
b)
c)
d)
10.

Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HF.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Dung dịch HClO4.

11.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

12.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HF, HCl, HBr, HI

b)

HI, HBr, HCl, HF

c)

HCl, HBr, HF, HI

d)

HI, HCl, HBr, HF

13.

Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Al

d)

Fe

14.

Có các dung dịch: HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Chỉ dùng thuốc thử để nhận biết chúng là

a)

KOH

b)

AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

BaCl2

15.

Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:

a)

HF

b)

HCl

c)

Br2

d)

H2SO4

16.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Hg

c)

Cu

d)

Zn

17.

Khi nhúng quỳ tím vào dd HCl loãng, quỳ tím sẽ hóa thành màu

a)

Đỏ hoặc hồng

b)

Xanh dương hoặc xanh lá

c)

Vàng hoặc cam

d)

Vẫn tím

18.

Nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4, thì vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm IVA.

b)

chu kỳ 2, nhóm VIA.

c)

chu kỳ 3, nhóm IVA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

19.

Chất nào sau đây chỉ có tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử

a)

H2S

b)

SO2

c)

O2

d)

H2SO4

20.

Phát biểu không đúng về Clo là

a)

Clo là phi kim rất hoạt động

b)

thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học

c)

trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1

d)

Clo là chất oxi hoá mạnh

21.

Tính chất hóa học của axit clohiđric là

a)

tính axit yếu, tính khử

b)

tính axit mạnh và tính khử

c)

tính axit yếu và tính háo nước

d)

tính axit mạnh và tính háo nước

22.

Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:(Biết Fe=56)

a)

1,68

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

24.

Tính chất hóa học của axit H2SO4 là

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính háo nước

d)

Tất cả các tính chất trên

25.

Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?

a)

A. Đồng vị.

b)

B. Thù hình.

c)

C. Đồng lượng.

d)

D. Hợp kim.

26.

Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào?

a)

A. Liên kết công hóa trị không phân cực.

b)

B. Liên kết ion.

c)

C. Liên kết cho nhận.

d)

D. Liên kết cộng hóa trị có cực.

27.

Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là

a)

A. Al2O3.

b)

B. AlO2.

c)

C. Al3O4.

d)

D. Al2O và Al2O3.

28.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

A. tính khử.

b)

B. tính oxi hóa.

c)

C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

D. tính lưỡng tính.

29.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

A. vôi sống.

b)

B. cát.

c)

C. muối ăn.

d)

D. lưu huỳnh.

30.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

d)

D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

31.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là:

a)

A. +2; +3.

b)

B. +4; +6.

c)

C. +6; +4.

d)

D. +4; +4.

32.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Mưa axit.

b)

B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng nhà kính.

d)

D. Sương mù.

33.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.

b)

B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.

c)

C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.

d)

D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.

34.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

35.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

A. Au, C.

b)

B. Mg, Fe.

c)

C. Zn, NaOH.

d)

D. Al, S.

36.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

37.

Phản ứng nào dưới đây SO2 thể hiện là một oxit axit?

a)

SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O

b)

SO2 + Br2 +2H2O --> H2SO4 + 2HBr

c)

2SO2 + O2 --> 2SO3

d)

SO2 + 2NaOH --> Na2SO3 + H2O

38.

Khí nào dưới đây là một trong những nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

a)

O3

b)

SO2

c)

H2S

d)

O2

39.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn, không màu: Na2SO4, NaNO3?

a)

Quỳ tím

b)

dd AgNO3

c)

dd BaCl2

d)

dd HCl

40.

Phản ứng nào sau đây S đơn chất thể hiện tính oxi hóa?

a)

S + Zn --> ZnS

b)

S + O2 --> SO2

c)

S + 2H2SO4 --> 3SO2 + 2H2O

d)

S + 3F2 --> SF6