wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ câu 68 đến 76

Total questions: 35

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo.

d)

. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nilon - 6,6 được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Đồng trùng hợp butađien và stiren thu được cao su buna - N.

c)

Polietilen tan được trong nước và trong xăng dầu.

d)

Tơ axetat là tơ bán tổng hợp và có nguồn gốc từ xenlulozơ.

4.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

d)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.

b)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

c)

Trùng hợp vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua).

d)

Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp axit 7-aminoheptanoic thu được tơ nilon-7.

b)

Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

c)

Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.

d)

Trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác thích hợp thu được cao su buna.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp buta-l,3-đien thu được cao su buna.

b)

Amilozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.

c)

Tơ xenlulozơ axetat và tơ nitron đều là tơ tổng hợp.

d)

Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

10.

Nhận định đúng là

a)

Cao su là polime thiên nhiên của isoprene.

b)

Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi bị đun nóng.

c)

Monome là mắt xích cơ bản trong phân tử polime.

d)

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime không tan trong nước và trong dung môi thông thường.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime thiên nhiên.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng hợp stiren thu được polistiren.

b)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin được cao su buna-N.

c)

. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cao su thiên nhiên có mạch polime không phân nhánh.

b)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

c)

Tơ axetat được điều chế từ xenlulozơ.

d)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng acrilonitrin.

14.
a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOH.

15.
a)

HCOOCH2CH2CH3.           

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.    

d)

CH3CH2CH2COOH.

16.
a)

HCOOCH2CH3.   

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2COOH.

17.

a)

HCOOCH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.    

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2COOH.

18.
a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3CH2CH2COOH.

19.
a)

HCOOCH2CH3.   

b)

C2H5COOCH3.                 

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2COOH.

20.
a)

HCOOCH2CH3.   

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3CH2COOH.

d)

HCOOCH2C2H5.

21.
a)

HCOOCH2CH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOCH2C2H5.  

d)

CH3CH2COOH.

22.
a)

HCOOCH2CH2CH3.           

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3CH2CH2COOH.

d)

CH3COOC2H5.

23.
a)

HCOOCH2CH2CH3.           

b)

C2H5COOCH3.    

c)

HCOOCH(CH3)2  

d)

CH3COOC2H5.

24.
a)

HCOOCH2CH3.   

b)

C2H5COOH.        

c)

CH3COOCH2CH3.

d)

CH3COOCH3.

25.
a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3OH.

c)

CH3COOH, C2H5OH.

d)

C2H4, CH3COOH.

26.
a)

axit linoleic.

b)

axit oleic.

c)

axit panmitic.

d)

axit stearic.

27.
a)

CH3COOCH2CH3.     

b)

CH2=CHCOOCH3      

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

HCOOCH2CH2CH3.

28.
a)

C4H4, C4H6, C4H10.        

b)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

c)

C2H4, C2H6O2, C2H5OH.

d)

C2H6, C2H5Cl, CH3COOH.

29.

Este X có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được 2 chất đều có khả năng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH=CHCH3.   

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

HCOOC H2CH=CH2.

30.

. Cho các phát biểu sau:

         (a) Công thức phân tử của anilin là C3H7O2N.

         (b) Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là 12.

         (c) Ở điều kiện thường, tất cả các este đều tan tốt trong nước.

         (d) Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt được hai dung dịch glucozơ và glixerol.

         (đ) Tơ nitron bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.

       Những phát biểu đúng

a)

b, d, đ

b)

a,b,d

c)

b, c,d

d)

c, d, đ

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Công thức phân tử của benzylamin là C6H7N.

(b) Glucozo và saccarozo đều có 11 nguyên tử oxi trong phân tử.

(c) Etyl axetat dùng làm dung môi để chiết, tách chất hữu cơ.

(d) Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch glucozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.

(đ) Có thể phân biệt da thật và vải giả da ( PVC) bằng cách đốt.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ứng với công thức C4H11N có bốn đồng phân amin bậc 2.

(b) Số nguyên tử hiđro trong phân tử sacarozơ là 22.

(c) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

(d). Fructozơ và glucozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường và dd AgNO3 trong NH3.

(đ) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

NHững phát biểu đúng là

a)

a, b

b)

b,d

c)

c, d

d)

d, đ

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.

(b) Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là 12.

(c) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.

(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

(đ) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Những phát biểu đúng là

a)

a, b, c

b)

a, d,đ

c)

a, c, d, đ

d)

a, b,c, d

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Trong cơ thể người, chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng.

(d) Xenlulozơ điaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.

(e) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới.

NHững phát biểu đúng là

a)

a, b, c, e

b)

a, c, d, e

c)

a, b, c

d)

b, c, d

35.

: Cho các phát biểu sau:

(a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

(c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng xà phòng hóa

(d) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

(e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.

Những phát biểu đúng là

a)

b, c, d, e

b)

a, b, c

c)

a, b, c,e

d)

c,e