NEW
Font size
WorksheetsHÓA 10 CUỐI HK2
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng, người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hay sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Hằng số k phụ thuộc vào:
A. Bản chất của phản ứng.
B. Nhiệt độ.
C. Tốc độ phản ứng.
D. Bản chất của phản ứng và nhiệt độ.
Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
A. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
B. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng.
C. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
D. Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng nhưng vẫn được bảo toàn về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.
Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng
A. không thay đổi.
B. giảm đi.
C. tăng lên.
D. giảm sau đó tăng lên.
Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên thì
A. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
B. tốc độ phản ứng giảm.
C. tốc độ phản ứng tăng.
D. có thể tăng hay giảm tốc độ phản ứng.
Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. không thay đổi.
D. giảm sau đó tăng lên.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất
A. không thay đổi.
B. giảm đi.
C. tăng lên.
D. tăng lên sau đó giảm đi.
Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCl, nồng độ (M) nào của dung dịch HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?
A. 0,1
B. 1,0
C. 0,5
D. 0,2
Ở 25 °C, kim loại Zn ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. nồng độ.
B. nhiệt độ.
C. diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. chất xúc tác.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Khi cho cùng một lượng dung dịch sulfuric acid vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
B. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
D. Không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đốt trong lò kín.
B. Xếp củi chặt khít.
C. Thổi hơi nước.
D. Thổi không khí khô.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.
B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.
C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.
D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng.
Phát biểu đúng là
A. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
B. Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở chủ yếu ở dạng đơn chất.
C. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất chủ yếu của halogen là muối halide.
D. Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là muối halide.
Ở 20oC, đơn chất halogen tồn tại thể lỏng là:
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Đơn chất F2 có màu
A. đen tím.
B. vàng lục.
C. nâu đỏ.
D. lục nhạt.
Đơn chất halogen có màu vàng lục là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen
A. ns2np4.
B. ns2np3.
C. ns2np5.
D. ns2.
Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính oxi hóa mạnh.
D. tính acid.
Nguyên tử halogen có xu hướng như thế nào để hình thành liên kết trong các phản ứng hóa học?
A. Góp chung e.
B. Nhận thêm 1e.
C. Nhường 1e.
D. Nhận thêm 1e hay dùng chung e.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử halogen có xu hướng như thế nào để hình thành hợp chất ion?
A. Góp chung e.
B. Nhận thêm 1e.
C. Nhường 1e.
D. Nhận thêm 1e hay dùng chung e.
Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. bằng nhau.
Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. bằng nhau.
Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự giảm dần là
A. Cl2, F2, Br2, I2.
B. F2, Cl2, Br2, I2.
C. F2, Cl2, I2, Br2.
D. I2, Br2, Cl2, F2.
Phản ứng có dạng : aA +bB → cC + Dd. Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức:
A. v=k. CAa.CBb.
B. v=k. CA.CBb.
C. v=k. CAa.CB.
D. v=k. CCc.CDd.
Phản ứng có dạng : aA +bB → cC + Dd. Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng là:
A. v=−a.ΔtΔCA=−b.ΔtΔCB=c.ΔtΔCC=d.ΔtΔCD
B. v=a.ΔtΔCA=b.ΔtΔCB=−c.ΔtΔCC=−d.ΔtΔCD
C. v=−ΔtΔCA=−ΔtΔCB=ΔtΔCC=ΔtΔCD
D. v=ΔtΔCA=ΔtΔCB=−ΔtΔCC=−ΔtΔCD
Xét phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:
A. v=k. CNO2.CO2.
B. v=k. CNO.CO2.
C. v=k. CNO2.CO22.
D. v=k. CNO.CO22.
Xét phản ứng: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:
A. v=k. CCO.CO2.
B. v=k. CCO2.CO22.
C. v=k. CCO2.CO2.
D. v=k. CCO.CO22.
