WorksheetsKiểm tra học kì Hóa
Total questions: 25
Worksheet time: 40mins
Lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16.Cấu hình electron của nó là:
A. [Ne]3s23p4
B. [Ne]2s22p4
C. [Ne]3s23p6
D. [Ar] 3s23p4
Lưu huỳnh có các số oxi hóa là
A. -2; 0; +2; +4; +6.
B. -2; 0; +4; +6.
C. -2; 0; +2; +6.
D. -2; 0; +2; +4.
Tính chất hóa học đặc trưng của O2, O3 là:
A. Tính khử
B. Tính oxi hóa
C. Tính axit
D. Tính bazơ
Tính chất hóa học của H2S là
A. Tính axit yếu và tính khử mạnh.
B. Tính axit yếu và tính khử yếu.
C. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh
D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.
Cho dãy biến hóa sau: X → Y → Z →T → Na2SO4. X, Y, Z, T là chất nào sau;
A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4.
B. S, SO2, SO3, NaHSO4.
C. FeS, SO2, SO3, NaHSO4.
D. Tất cả đều đúng.
Cho phản ứng sau : H2S + 4Cl2 + 4H2O = H2SO4 + 8HCl
H2S thể hiện tính :
A. Oxi hóa
B. Khử
C. Oxi hóa và khử
D. axit
Nước có hòa tan khí nào sau đây thường dùng để ngâm, rửa rau và trái cây ?
A. Oxi
B. Ozon
C. Lưu huỳnh đioxit
D. Hiđrosunfua
Người ta thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do tính chất nào dưới đây:
A. Khí oxi nặng hơn không khí
B. Khí oxi tan trong nước
C. Khí oxi tan ít trong nước
D. Khí oxi khó hóa lỏng
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phản ứng của oxi.
A. Oxi phản ứng hầu hết với các kim loại.
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. Oxi tham gia vào phản ứng cháy, gỉ và hô hấp
D. Những phản ứng của oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A. NaOH
B. H2O2
C. HCl
D. KI + hồ tinh bột
Những chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
O2(1), S(2), H2S(3), H2SO4đ(4), SO2(5), HCl(6).
A.1,3,6
B.2,3,5
C3,5
D.4,5.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom.
B. CaO.
C. dd Ba(OH)2.
D. dd NaOH.
Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:
A. H2S, SO2
B. SO2, H2SO4
C. F2, SO2
D. S, SO2
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al
B. Fe
C. Hg
D. Cu
Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :
A. O3
B. Cl2
C. H2S
D. O2
Cho các chất Fe(1) , Cu(2), Fe2O3(3), Mg(4).Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối.
A.3,4
B.1,2
C.1,3,4
D.2,3,4
Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:
A. Cu
B. SO2
C. Quỳ tím
D. O2
Chọn trường hợp sai :
A. H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than
B.Khí SO2 làm mất màu dd Br2, dd KMnO4.
C.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc
D.Khí H2S tác dụng với CuCl2 tạo kết tủa màu đen.
Chọn mệnh đề sai:
A.Dẫn khí O3 qua dd KI có hồ tinh bột, dd có màu xanh
B.NaHSO3 có tên natri hiđrosunfit
C.MgCO3 tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc cho cùng 1 loại muối.
D.FeCO3 tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc cho cùng một loại muối
Dẫn 33,6 lít khí H2S ở đktc vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được là:
A. NaHS
B. Na2S
C. NaHS và Na2S
D. Na2SO3
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 9,52
B. 10,27
C. 8,98
D. 7,25
Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol 1 :1 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Kết thúc phản ứng thu được 0,05 mol 1 sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh. Sản phẩm khử là:
A. SO2
B. S
C. H2S
D. H2S2
Hoà tan hoàn toàn 0,8125g một kim loại hoá trị II và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc).Kim loại đã dùng là:
A. Mg
B. Cu
C. Zn
D. Fe
Cho 11,9 gam hỗn hợp 2 kim loại Al,Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S có tỉ khối hơi so với H2 là 23,429.Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A. 57,5 gam
B. 49,5 gam
C. 43,5 gam
D. 46,9 gam
