wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

3.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo

b)

flo

c)

iot

d)

brom

4.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ flo tới iot là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

5.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

a)

ở điều kiện thường là chất khí.

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

7.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

3Br2 + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

8.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

9.

Khi xét các halogen trong bảng tuần hòan theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần, chúng có tính chất nào sau đây:

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tạo ion càng nhỏ dần

c)

Càng kém hoạt động dần

d)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

10.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Khử mạnh

c)

Vừa oxi hóa vừa khử

d)

Dễ tác dụng với các nguyên tố khác

11.

Tìm phát biểu sai:

a)

Các halogen có màu sắc đậm dần từ flo đến iot.

b)

Liên kết trong phân tử các halogen đều là cộng hóa trị có cực vì các halogen có độ âm điện khác nhau

c)

Tính oxi hóa của các halogen tăng dần từ iot đến flo.

d)

Atatin là nguyên tố phóng xạ.

12.

Khi xét các halogen trong bảng tuần hòan theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần, chúng có tính chất nào sau đây

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tạo ion càng nhỏ dần

c)

Càng kém hoạt động dần

d)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

13.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính (a)  

14.

Tìm phát biểu sai

a)

Các halogen có màu sắc đậm dần từ flo đến iot

b)

Liên kết trong phân tử các halogen đều là cộng hóa trị có cực vì các halogen có độ âm điện khác nhau

c)

Tính oxi hóa của các halogen tăng dần từ iot đến flo

d)

Atatin là nguyên tố phóng xạ

15.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e

b)

Tạo ra với hiđro hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7e

16.

Dãy sắp xếp nào sau đây đúng

a)

Tính axit HF < HCl < HBr < HI

b)

Tính axit HF > HCl > HBr > HI

c)

. Tính axit HI > HBr > HCl > HF

d)

Tính axit HCl = HBr > HI > HF

17.

Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử mạnh nhất?

HI, HF, HCl, HBr

(a)  

18.

Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Ko theo quy luật

19.

Hãy chỉ ra câu chính xác

A.Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1

B. Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hoá -1

C. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot

D. Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hoá -1

(a)  

20.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác

a)

Tất cả các muối Ag (X là halogen) đều không tan

b)

Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.

c)

Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.

d)

Các halogen (từ F2 đến I2 ) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại

21.

Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo

a)

Fe

b)

Cu

c)

O2

d)

Na

22.

Ứng dụng quan trọng của clo là

a)

Diệt trùng, tẩy trắng, sản xuất hóa chất hữu cơ, vô cơ

b)

Sản xuất muối ăn

c)

Sản xuất các muối clorua

d)

Để chống nấm mốc

23.

Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3, NaCl. Có thể dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên?

A. H2SO4 B. AgNO3

C. CaCl2 D. Ba(OH)2

(a)  

24.

Câu 1. Cho các phản ứng sau

a) HCl + AgNO3 = AgCl + HNO3

b) Mg + 2HCl = MgCl2 + H2

c) 2HCl + CaCO3 = CaCl2 + CO2 + H2O

d) 4HCl + MnO2, t0 = MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Các phản ứng mà HCl chỉ đóng vai trò là chất trao đổi là

(a)  

25.

Tại sao người ta thường chọn clorua vôi để tẩy uế mà không chọn nước Giaven?

a)

Vì clorua vôi có tính oxi hóa mạnh hơn.

b)

Vì clorua vôi rẻ hơn, hàm lượng hipoclorit cao hơn

c)

Vì clorua vôi có thể tác dụng với các chất hữu cơ

d)

vÌ clo có nhiều trong tự nhiên

26.

Cho 5,4g một kim loại hóa trị n tác dụng hết với clo được 26,7g muối clorua. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Al

c)

Zn

d)

Mg

27.

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V

a)

2,24.

b)

4,48.

c)

6,72.

d)

8,96.

28.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

29.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

30.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

31.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

32.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

33.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

34.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

35.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

36.

Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, đều là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không phân cực.

d)

kim loại.

37.

Muối halogennua nào sau đây không tan trong nước.

a)

NaCl.

b)

AgCl

c)

KBr

d)

AgF

38.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

3Br2 + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

39.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

40.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot