wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 10: HNNT-NTHH-ĐVỊ

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và nơtron

b)

Electron và proton

c)

Nơtron và proton

d)

Electron, nơtron và proton

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

3.

Nguyên tử được cấu tạo gồm mầy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

Không mang điện

b)

Điện tích dương

c)

Điện tích âm

5.

Khối lượng nguyên tử tập trung ở

a)

Vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Cả vỏ và hạt nhân

6.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

proton và electron

b)

Electron và notron

c)

Proton và notron

d)

Electron

7.

Các chất đều được nên từ những hạt vô cùng nhỏ,

trung hòa về điện gọi là …

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

d)

Nguyên tử

8.

Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6. nguyên tử X là:

A/ Z-23 B/. Z=12 C/. Z=10 D/. Z=8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Trong tự nhiên Cu có 2 loại đồng vị là Cu ( A=65) và Cu (A =63 ) . Thành phần phần trăm về nguyên tử của đồng vị Cu (A=63) là:

A/. 27,30% B/. 72,7%

C/. 23,70% D/. 26,30%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A/. Có cùng điện tích hạt nhân. B/. Có cùng ng.tử khối.

C/. Có cùng số khối. D/. Có cùng số n trong hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:

A/. Số nơtron. B/. Số proton.

C/. Số electron hóa trị. D/. Số lớp electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong hạt nhân nguyên tử (trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A/. nơtron.                                           B/. electron.         

C/. proton, nơtron và electron.        D/. pronton và nơtron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phát biểu nào dưới đây dưới đây không đúng?

a)

A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.

b)

B. Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

C. Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

d)

D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

14.

Hình ảnh bên mô tả cấu trúc electron của nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

15.

Chọn đán án đúng

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

16.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.

b)

Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.

d)

Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron.

17.

Chọn đáp án sai?

a)

Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học.

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân.

c)

1 đvC = 1/12 khối lượng nguyên tử C.

d)

Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất.

18.

Cho nguyên tử khối của Bari là 137 đvC. Khối lượng thực nguyên tố trên là

a)

mBa = 2,275.10-22 kg

b)

mBa = 2,234.10-24 gam

c)

mBa = 1,345.10-23 kg

d)

mBa = 2,275.10-22 gam

19.

Khi viết Mg = 24 đvC điều đó có ý nghĩa

a)

Một nguyên tử Magie có khối lượng bằng 24 đvC

b)

Một nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24 gam

c)

Magie có khối lượng bằng 24

d)

Nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24 kg

20.

Nguyên tố hóa học X có nguyên tử khối bằng 27 đvC, có 13 proton trong hạt nhân. (Cho: Al có Z=13; Cl có Z=17; K có Z=19). Vậy

a)

X là nguyên tố Clo (Cl), có 14 hạt electron và 13 hạt nơtron

b)

X là nguyên tố kali (K), có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

c)

X là nguyên tố nhôm (Al), có 13 hạt electron và 14 hạt nơtron

d)

X là nguyên tố nhôm (Al), có 13 hạt electron và 13 hạt nơtron

21.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối và cho biết X thuộc nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố Silic, nguyên tử khối 30 đvC.

b)

Nguyên tố Nitơ, nguyên tử khối 14 đvC.

c)

Nguyên tố Silic, nguyên tử khối 28 đvC.

d)

Nguyên tố Nitơ, nguyên tử khối 28 đvC.

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Chọn đáp án sai?

a)

X là nguyên tố Natri

b)

Số electron trong X là 16

c)

Nguyên tử khối là 23

d)

Số nơtron của X là 12

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố hiđro, đó là nguyên tử nguyên tố nào? Cho biết số p và số e trong nguyên tử X.

a)

Liti, số p = số e = 3

b)

Be, số p = số e = 4

c)

Liti, số p = số e = 7

d)

Natri, số p = số e = 11

24.

Electron chuyển động rất .......... xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định tạo thành ......... nguyên tử

(a)  

25.

Cho các nguyên tử với các thành phần như sau :

X ( 4p,5n,4e) ; Y(6p,6n,6e); Z(6p,7n,6e) ;M (11e,11p,12n) . Các nguyên tử X,Y,Z,M được xếp vào bao nhiêu loại nguyên tố hóa học

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở ......

a)

A.lớp vỏ

b)

B. proton

c)

C. nơtron

d)

D. hạt nhân

27.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron và electron

d)

nơtron

28.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18

b)

17

c)

23

d)

15

29.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

30.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

31.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

32.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


33.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

34.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

35.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử 39K (Z = 19) là

a)

19

b)

39

c)

20

d)

58

36.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

37.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

38.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Tính nguyên tử khối của X và cho biết X là nguyên tố nào (dựa vào bảng trang 42 hoặc BTH)

a)

32, Lưu huỳnh

b)

16, Oxi

c)

31, Photpho

d)

40, Canxi

39.

Chọn những phát biểu đúng?

a)

1. Trong nguyên tử: số electron = số proton = số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

2. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

c)

3. Tổng số proton và số electron trong nguyên tử được gọi là số khối

d)

4. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

e)

5. Trong nguyên tử, số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton.

40.

Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Cho rằng Bo có hai đồng vị, trong đó 11B chiếm 80,1% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

(a)