wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT SẮT VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26)?

a)

[Ar]3d8.     

b)

[Ar]4s23d6

c)

[Ar]3d64s2

d)

[Ar]3d74s1.

2.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

a)

[Ar]3d4.  

b)

[Ar]3d6.      

c)

[Ar]3d5.  

d)

[Ar]3d3.

3.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3.   

d)

    FeO.  

4.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.    

b)

ZnCl2 và FeCl3.

c)

CuSO4 và HCl.

d)

HCl và AlCl3.

5.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

b)

Fe(OH)2, FeO.

c)

Fe(NO3)2, FeCl3.

d)

FeO, Fe2O3.

6.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2.  

c)

FeSO4.   

d)

Fe2(SO4)3.

7.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

Fe2O3.   

b)

Fe(OH)3.  

c)

FeO. 

d)

Fe(NO3)3.

8.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là 

a)

Fe2O3

b)

FeCl2.  

c)

Fe. 

d)

FeO.

9.

Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 

a)

FeSO4 và H2SO4.          

b)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

c)

Fe2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4.   

d)

Fe2(SO4)3.

10.

Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là 

a)

Fe(OH)3.     

b)

FeO.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe2O3.       

11.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu xanh lam, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ.

12.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là            

a)

MgSO4 và Fe2(SO4)3.  

b)

MgSO4.

c)

MgSO4 và FeSO4.   

d)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

13.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

b)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.       

c)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

14.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?   

a)

[Ar]3d3.

b)

[Ar]3d6.     

c)

[Ar]3d5

d)

[Ar]3d4.     

15.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

xiđerit.  

b)

hematit nâu.  

c)

hematit đỏ.

d)

manhetit.           

16.

Cho sắt phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là               

a)

N2.

b)

N2O. 

c)

NO.   

d)

NO2.   

17.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?     

a)

MgCl2.  

b)

FeCl2.    

c)

AlCl3.

d)

FeCl3

18.

Nhận định nào sau đây sai?   

a)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

b)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.  

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

19.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag, Zn. số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl                         

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa nâu đỏ khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch  

a)

NaCl.  

b)

Na2SO4.   

c)

NaOH.

d)

CuSO4.

21.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HC1 được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là 

a)

Al.

b)

Zn. 

c)

Fe.     

d)

Mg.

22.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là  

a)

Fe.  

b)

Fe3O4.   

c)

Fe2O3.

d)

FeO.      

23.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

   

   

a)

tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

b)

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

c)

dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu được thép.

d)

dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu được thép.

24.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Mg. 

d)

Ba.    

25.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt được Al, Al2O3,  Fe? 

a)

dd Cu(NO3)2.

b)

dd HCl.  

c)

dd HNO3.  

d)

dd NaOH.

26.

Hỗn hợp bột kim loại gồm nhôm và sắt. Để tách riêng sắt (giữ nguyên khối lượng) từ hỗn hợp đó ta có thể cho hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch 

a)

HCl. 

b)

FeCl2.

c)

NaOH.

d)

HNO3 loãng.      

27.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

28.

Nhận định nào sau đây về kim loại sắt là không đúng?

a)

Là chất rắn, không màu. 

b)

Có tính dẫn nhiệt.   

c)

Có tính dẫn điện.

d)

Có tính nhiễm từ.

29.

Quặng xiderit có thành phần chính là

a)

FeS2.  

b)

FeO.     

c)

Fe2O3.     

d)

FeCO3.

30.

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Quan sát thí nghiệm thấy hiện tượng gì?

a)

Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch có màu xanh đậm dần.

b)

Thanh Fe có màu trắng xám, dung dịch có màu xanh đậm dần.

c)

Thanh Fe có màu đỏ, dung dịch nhạt dần màu xanh.

d)

Thanh Fe có màu trắng, dung dịch nhạt dần màu xanh.

31.

Gang là hợp kim của sắt với cacbon, ngoài ra còn một số nguyên tố khác như Si, Mn, S,.... Hàm lượng của cacbon trong gang

a)

dưới 0,01%.    

b)

từ 2% đến 5 %. 

c)

từ 0,01% đến 2%.

d)

trên 5%. 

32.

Thép là hợp kim chứa thành phần nguyên tố cơ bản của kim loại nào sau đây?

a)

Al.  

b)

Cu.

c)

Fe. 

d)

Na.

33.

Trong các loại quặng sắt, quặng có thành phần Fe3O4

a)

hematit đỏ.  

b)

hematit nâu.

c)

manhetit.  

d)

xiđerit.

34.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu xanh lam, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu nâu đỏ.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

b)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

c)

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

d)

Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.