wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN - AMINOAXIT 01

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

a)

CH5N

b)

CH4N

c)

CH6N

d)

CH7N

2.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Anilin

c)

Benzylamin

d)

Phenylmetylamin

3.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

a)

7, 3, 3, 1

b)

7, 3, 1, 3

c)

8, 4, 3, 1

d)

6, 3, 2, 1

5.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

6.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

7.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

p-CH3-C6H4-NH2.

c)

(C6H5)2NH

d)

C6H5-CH2-NH2

8.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl

b)

C6H5CH2OH

c)

p-CH3C6H4OH

d)

C6H5OH

9.

Anilin phản ứng với dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

NaCl

10.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

a)

dd anilin và dd NH3

b)

Anilin và phenol

c)

Anilin và xiclohexylamin

d)

Anilin và benzen

12.

Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dd Na2CO3

c)

Thêm vài giọt dd H2SO4

d)

t/d với HCl đậm đặc

13.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazo

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

14.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

15.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH.

16.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NH3

c)

NaCl

d)

H2SO4

17.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Axit Glutamic

18.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

19.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

a)

Cacboxyl và amino

b)

Hidroxyl và amino

c)

Cacbonyl và amono

d)

Cacboxyl và hidroxyl

20.

Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất cho sau đây:

a)

Ba(OH)2

b)

CH3OH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HCl

e)

Cu

21.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Natriphenolat

22.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

d)

dung dịch KOH và CuO.

23.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Alanin, axit Glutamic, Valin

c)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

d)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

24.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

26.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

27.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

b)

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

c)

Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

28.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOH

29.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CxHyN

d)

CnH2n+3N

30.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất

CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Etylmetylamin

c)

Isopropanamin

d)

Isopropylamin

32.

Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

33.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

34.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

anilin

c)

benzen

d)

axit axetic

35.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

ung dịch NaOH

36.

Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

a)

Quì tím, brôm

b)

dd NaOH và brom

c)

brôm và quì tím

d)

dd HCl và quì tím

37.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

dd Br2

c)

kim loại Na

d)

dd NaOH

38.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin

d)

Axit a-aminoisovaleric

39.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

40.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

42.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

43.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

glyxin

c)

axit b-amino propionic

d)

alanin

44.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-COONa

c)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

45.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

etyl amin

b)

amoniac

c)

đimetyl amin

d)

anilin

e)

glixin