wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết este

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

C3H5(OH)3

d)

CH3COOCH3

2.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

HCOOC6H5

3.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

C2H5OOCCH3

4.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

HOOCCH3

b)

HCOOC6H5

c)

C2H5COOH

d)

(HOOC)2CH2

5.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là:

a)

CnH2nO (n >= 2).

b)

CnH2nO2 (n >= 2).

c)

CnH2nO3 (n >= 2).      

d)

CnH2nO4 (n >= 2).

6.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

8.

Tổng số đồng phân hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

6

9.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là:

a)

Etyl fomat.   

b)

Etyl axetat.   

c)

Metyl axetat.

d)

Metyl fomat.

10.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

Metyl axetat.

b)

Metyl propionat.

c)

Propyl axetat.

d)

Etyl axetat.

11.

Tên gọi của este HCOOCH3 là:

a)

Metyl axetat. 

b)

Metyl fomat. 

c)

Etyl fomat.   

d)

Etyl axetat.

12.

Tên gọi của este CH3COOCH3 là:

a)

Etyl axetat.   

b)

Metyl propionat.

c)

Metyl axetat.  

d)

Etyl fomat.

13.

Tên gọi của este HCOOC2H5 là:

a)

Etyl axetat.

b)

Metyl fomat.

c)

Metyl axetat.

d)

Etyl fomat.

14.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HOC2H4CHO

15.

Etyl axetat có công thức hóa học là:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

16.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là:

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

17.

Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

a)

C2H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

18.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCOOCH3

19.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C6H5OH

20.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?

a)

CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< C2H5COOH < C3H7COOH

b)

C3H7COOH < C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3

c)

HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < C3H7COOH

d)

HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C3H7COOH < C2H5COOH

21.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo:

a)

CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO

b)

CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO

c)

C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO > CH3COOCH3

d)

C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH

22.

Cho các chất sau (1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:

a)

(3) > (4) > (2) > (1)

b)

(4) > (3) > (2) > (1)

c)

(1) > (2) > (3) > (4)

d)

(3) > (4) > (1) > (2)

23.

Trong các chất sau, chất có độ tan trong nước nhỏ nhất là:

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3

24.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng:

a)

Este hóa.

b)

Xà phòng hóa.

c)

Thủy phân hóa

d)

Oxi hóa.

25.

Đun nóng CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:

a)

C2H5COONa

b)

CH3COONa

c)

HCOONa

d)

C2H5ONa

26.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là:

a)

Metyl axetat.

b)

Propyl propionat.

c)

Metyl propionat.

d)

Propyl fomat.

27.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

28.

Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X là:

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

29.

Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là:

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

30.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

31.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

32.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

33.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

34.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là:

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

35.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là:

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

36.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

CH3CH2COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

37.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

38.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

C2H5COOCH3

39.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là:

a)

HCOOH và NaOH

b)

HCOOH và CH3OH

c)

HCOOH và C2H5NH2

d)

CH3COONa và CH3OH

40.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH

b)

HCOOH và CH3OH

c)

HCOOH và C2H5OH

d)

CH3COOH và C2H5OH

41.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

42.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOH

43.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

HCOOCH=CHCH3

44.

Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH3CH2COOC6H5

b)

HCOOC6H4C2H5

c)

C2H5COOCH2C6H5

d)

C6H5COOC2H5

45.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH3-COO-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3

d)

CH3-COO-CH2-CH=CH2

46.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

47.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều có tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

49.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3