wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra lý thuyết: Amin – Amino acid – Peptide (lớp 12)

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

Acid glutamic.

b)

Ethylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

2.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylamine.

d)

Trimethylamine.

3.

Cho phương trình hóa học: X + HNO2 → C2H5OH + N2 + H2O. Chất X có tên thay thế là

a)

ethylamine.

b)

methanamine.

c)

propanamine.

d)

ethanamine.

4.

Cho hai phương trình hóa học: (1) X + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + (CH3NH3)2SO4; (2) X + Cu(OH)2 → Y. Công thức hóa học của chất Y là

a)

[Cu(CH3NH2)4](OH)2.

b)

[Cu(CH3NH2)2](OH)4.

c)

[Cu(CH3NH2)4](OH)4.

d)

[Cu(CH3NH2)2](OH)2.

5.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa đỏ nâu.

b)

kết tủa vàng.

c)

kết tủa trắng.

d)

kết tủa xanh.

6.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

b)

xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh.

c)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

d)

xuất hiện kết tủa màu trắng nhờ sau đó kết tủa tan hết.

7.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu xanh lam.

b)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu đỏ.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu xanh lam.

d)

xuất hiện kết tủa màu trắng nhờ sau đó kết tủa tan hết.

8.

Amine X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức RNH3Cl. Trong Y, chlorine chiếm 32,42% theo khối lượng. Hỏi X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

9.

Amine X có công thức phân tử C7H9N (có vòng benzene) tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 cho muối chloride dạng RNH3Cl. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

10.

Amine X có chứa vòng benzene và công thức phân tử C7H9N. Khi cho X tác dụng với nước brom, thu được kết tủa trắng. Số công thức cấu tạo của X là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

11.

Tiến hành thí nghiệm: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất. Bước 2: Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu: (a) Sau bước 2, chất lỏng bị phân thành 2 lớp, lớp dưới là aniline. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có muối phenylammonium chloride tan tốt trong nước. (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 sẽ xuất hiện kết tủa màu vàng. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

12.

Tiến hành thí nghiệm: Bước 1: Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa 5 mL nước cất, lắc đều rồi để yên. Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng. Cho các nhận định: (a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím không đổi màu. (b) Ở bước 2, aniline tan dần. (c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt. (d) Ở bước 1, aniline hầu như không tan và lắng xuống đáy. (e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay aniline bằng methylamine thì thu được kết quả tương tự. Số nhận định đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amine gây ra).

b)

Aniline tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng.

c)

Aniline là một amine bậc hai.

d)

Dimethylamine là amine bậc hai.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Các amine đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm.

b)

Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất.

c)

Dùng nước vôi xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước.

d)

Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua.

15.

Cho các phát biểu: (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH. (b) Thành phần chính của tinh bột là amylopectin. (c) Tinh bột và cellulose là đồng phân của nhau. (d) Aniline (C6H5NH2) tan ít trong nước. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

16.

Cho các phát biểu: (a) Methylamine, dimethylamine, trimethylamine và ethylamine là những chất khí mùi khai khó chịu, độc. (b) Các đồng đẳng của methylamine có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử. (c) Aniline có tính base và làm xanh quỳ tím ẩm. (d) Amine là hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tử C, H và N. (e) Methylamine được điều chế từ bromoethane và ammonia. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

17.

Amino acid là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

Carboxyl và hydroxy.

b)

hydroxy và amino.

c)

Carboxyl và amino.

d)

Carbonyl và amino.

18.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5NH2.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HCOONH4.

19.

Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanine là

a)

11.

b)

13.

c)

12.

d)

10.

20.

Số đồng phân amino acid của C3H7O2N là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

21.

Phần trăm khối lượng nguyên tố nitrogen trong valine là

a)

18,67%.

b)

15,73%.

c)

13,59%.

d)

11,97%.

22.

Phần trăm khối lượng nguyên tố nitrogen trong lysine là

a)

17,98%.

b)

19,17%.

c)

15,73%.

d)

19,05%.

23.

Alanine có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH.

24.

Glutamic acid có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

H2N-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.

c)

(CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.

d)

HOOC-[CH2]3-CH(NH2)-COOH.

25.

Tổng số nguyên tử hydrogen trong một phân tử glutamic acid là

a)

7.

b)

9.

c)

11.

d)

13.

26.

Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là

a)

2-aminoethanoic acid

b)

aminoacetic acid

c)

glycine

d)

alanine

27.

Hợp chất hữu cơ X có công thức hoá học là H2N-CH(CH3)-COOH. Ký hiệu của X là

a)

Gly

b)

Val

c)

Glu

d)

Ala

28.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong lysine là

a)

35,96%

b)

43,54%

c)

27,35%

d)

21,92%

29.

Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là

a)

2-aminoethanoic acid

b)

aminoacetic acid

c)

glycine

d)

alanine

30.

Công thức phân tử của glycine (aminoacetic acid) là

a)

C3H7O2N

b)

C2H5O2N

c)

C2H7O2N

d)

C4H5O2N

31.

Amino acid có tên 2,6-diaminohexanoic acid có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

H2N-[CH2]3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

c)

HOOC-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

d)

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

32.

Công thức phân tử của alanine là

a)

C3H5O2N

b)

C3H7O2N

c)

C4H7O2N

d)

C3H5O2N

33.

Lysine có công thức phân tử là

a)

C5H11O2N

b)

C6H14O2N2

c)

C5H9O4N

d)

C2H5O2N

34.

Aniline có công thức là?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

C6H5-NH2

c)

CH3(CHNH2)-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

35.

Chất CH3(CHNH2)-CH2-COOH có tên bán hệ thống là

a)

β-aminobutyric acid

b)

α-aminobutyric acid

c)

3-aminobutanoic acid

d)

β-aminobutanoic acid

36.

Chất H2N-CH2-CH2-COOH có tên thay thế là

a)

3-aminopropenoic acid

b)

3-aminopropanoic acid

c)

3-aminopropionic acid

d)

β-aminopropanoic acid

37.

Một α-amino acid có ký hiệu là Lys. Vậy tên nào sau đây là tên thay thế của Lys?

a)

2,6-diaminohexanoic acid

b)

α,ε-diaminocaproic acid

c)

2,5-diaminopentanoic acid

d)

Lysine

38.

Chất (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH có tên là

a)

2-methyl-3-aminobutanoic acid

b)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

3-amino-2-methylbutanoic acid

39.

Tên bán hệ thống của alanine [CH3CH(NH2)COOH] là

a)

α-glutaric acid

b)

α-aminobutyric acid

c)

α-aminopropionic acid

d)

aminoacetic acid

40.

Glutamic acid có công thức thu gọn là?

a)

CH3OH[CHOH]3COOH

b)

HOOCCH2CH2CH2COOH

c)

HOOCCH2CH(CHNH2)COOH

d)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COONa

41.

Tên nào đúng với công thức cấu tạo của amino acid sau: CH3–CH(NH2)–CH(CH3)–COOH

a)

α-aminoisovaleric acid

b)

3-amino-2-methylbutanoic acid

c)

α-aminovaleric acid

d)

Alanine

42.

Tên thay thế của amino acid H2N(CH2)5COOH là

a)

6-aminohexanoic acid

b)

6-aminopentanoic acid

c)

5-aminohexanoic acid

d)

ε-aminocaproic acid

43.

Tên thay thế của amino acid H2N(CH2)6COOH là

a)

6-aminoheptanoic acid

b)

7-aminoheptanoic acid

c)

ω-aminonanthic acid

d)

7-aminonanthic acid

44.

Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là

a)

glutamic acid

b)

methylamine

c)

Alanine

d)

Tripalmitin

45.

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

a)

CH3(NH2)COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3COOCH3

46.

Trạng thái và tính tan của các amino acid là

a)

Chất lỏng dễ tan trong nước

b)

Chất rắn dễ tan trong nước

c)

Chất rắn không tan trong nước

d)

Chất lỏng không tan trong nước

47.

Trong dung dịch H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng?

a)

Anion

b)

Cation

c)

Phân tử trung hoà

d)

Ion lưỡng cực

48.

Phát biểu nào dưới đây về amino acid là không đúng?

a)

Hợp chất H2N-COOH là amino acid đơn giản nhất

b)

Amino acid ngoài dạng phân tử còn có dạng ion lưỡng cực

c)

Amino acid là hợp chất tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxylic.

d)

Amino acid là các chất rắn, kết tinh, không màu, tan tốt trong nước.

49.

Hình vẽ sau của valine trong môi trường pH dưới tác dụng của điện trường. Giá trị pH phù hợp là

a)

pH > 6

b)

pH = 12

c)

pH < 6

d)

pH = 6

50.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Lysine

d)

Glutamic acid