NEW
Font size
WorksheetsSắt, crom và hợp chât
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
hematit.
xiđerit.
manhetit.
pirit.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
Fe oxi hóa được Cu2+.
Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Fe khử được Cu2+.
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Phản ứng nào sau đây tạo muối sắt (III)
Fe tác dung dịch HCl
HNO3 loãng tác dụng với Fe dư
Fe tác dụng dung dịch FeCl3
Fe tác dụng dung dịch AgNO3 dư
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Màu sắc nào sau đây không đúng với hợp chất của nó?
Fe(OH)3: màu nâu đỏ.
FeO: màu đen.
Fe(OH)2: màu trắng xanh.
Fe2O3: màu đen.
Kim loại không tác dụng với muối FeCl3 là
Al.
Cr.
Fe.
Ag.
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(3) và (4).
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là
1.
2.
3.
4.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cu và dung dịch FeSO4.
Fe và dung dịch HCl đặc nguội.
FeO và CO (đun nóng).
Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.
FeCl3 có thể được điều chế bằng cách
cho Fe tác dụng với NaCl.
cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.
cho Fe tác dụng với khí Cl2.
cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.
Hiện tượng gì xảy ra nếu để lâu Fe(OH)2 trong không khí ẩm?
Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đỏ nâu.
Fe(OH)2 chuyển dần sang màu vàng.
Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đen.
Fe(OH)2 chuyển dần sang màu tím.
Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là
dd HCl.
dd HNO3 loãng.
dd NaCl.
dd CuSO4.
Thép là hợp kim của sắt có chứa khoảng bao nhiêu % cacbon về khối lượng?
0,01 - 2%.
2 - 5%.
0,1 - 2%.
2 - 4%.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Fe tan trong dung dịch CuSO4
Fe tan trong dung dịch FeCl3
Fe tan trong dung dịch FeCl2
Cu tan trong dung dịch FeCl3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
H2S
AgNO3
NaOH
NaCl
Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách nào sau đây?
Cho Fe2O3 tác dụng với H2O
Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ
Cho muối sắt(III) tác dụng axit mạnh
Cho muối sắt(III) tác dụng dung dịch NaOH dư
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Mg
kim loại Cu
kim loại Ba
kim loại Ag
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho FeO vào dung dịch HCl loãng (dư).
(b) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là
1.
2.
3.
4.
Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Fe3O4.
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
Cu(NO3)2.
HNO3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Fe2(SO4)3 và H2SO4.
FeSO4.
FeSO4 và H2SO4.
Fe2(SO4)3.
Oxit nào sau đây của crom không tan trong nước, có màu lục thẫm được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, thủy tinh?
CrO.
CrSO4.
CrO3.
Cr2O3.
Số oxi hóa của Cr trong hợp chất Cr2O3 là
+2.
+4.
+6.
+3.
Hợp chất nào dưới đây có tính lưỡng tính?
CrO3.
Cr(OH)3.
CrCl3.
CrCl2.
Số oxi hóa của Cr trong hợp chất Cr(OH)2 là
+2.
+1.
+3.
+6.
Muối natri đicromat có công thức hóa học là
Na2Cr2O7.
CrSO4.
NaCrO2.
Na2CrO4.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch thay đổi như thế nào?
Màu vàng sang màu da cam.
Không màu sang màu vàng.
Không màu sang màu da cam.
Màu da cam sang màu vàng.
Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo dung dịch X. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho X tác dụng với kim loại Cu.
(b) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH.
(c) Cho X tác dụng với dung dịch KMnO4.
(d) Cho X tác dụng với dung dịch HCl.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
5
4
3
2
