NEW
Font size
Worksheetshóa 11a3
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Công thức tổng quát của alkane là
A. CnH2n (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+2 (n ≥ 1)
D. CnH2n (n ≥ 2).
Câu 2. Alkane tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch acid, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây?
A. Alkane có nhiều nguyên tử H trong phân tử.
B. Alkane có hàm lượng C cao.
C. Alkane chỉ chứa liên kết s trong phân tử.
D. Alkane khá hoạt động hoá học.
Câu 3. Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là.
A. N2.
B. CO2 .
C. CH4.
D. NH3.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Câu 5. Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
A. neopentane.
B. 2- methylpentane.
C. isopentane.
D. 1,1- dimethylbutane.
Câu 6. Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là
A. neopentane.
B. 2- methylpentane.
C. isopentane.
D. 1,1- dimethylbutane.
Câu 7. Theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử, phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane biến đổi như thế nào?
A. Không đổi.
B. Giảm dần.
C. Tăng dần.
D. Biến đổi không theo quy luật.
Câu 8. Alkane X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với không khí nhỏ hơn 2,6. CTPT của X là
A. C4H10
B. C5H12
C. C6H14
D. C7H16
Câu 9. Alkene có công thức phân tử chung là
A. CnH2n (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+2 (n ≥ 1).
. D. CnH2n (n ≥ 2).
Câu 10. Alkyne có công thức phân tử chung là
A. CnH2n (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+2 (n ≥ 1).
D. CnH2n (n ≥ 2).
Câu 11. Trong công thức cấu tạo của alkyne có bao nhiêu liên kết ba?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Trong công thức cấu tạo của alkene có bao nhiêu liên kết đôi?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13. Acetylene có công thức phân tử là
A. C2H4.
B. CH4.
. C. C6H6.
D. C2H2.
Câu 14. Hãy chọn khái niệm đúng về alkene?
A. Alkene là những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử.
B. Alkene là những hiđrocacbon không no, mạch hở và có 1 liên kết đôi trong phân tử.
C. Alkene là những hiđrocacbon không no, mạch hở và có 1 liên kết ba trong phân tử.
D. Alkene là những hiđrocacbon không no, mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Câu 15. Ethene có công thức phân tử là
A. C2H4 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C2H6.
Câu 16. Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A. etane.
B. but-1-ene.
C. but-2-ene.
D. 2-methylbut-2-ene.
Câu 17. Hợp chất CH2=C(CH3)-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropene.
B. 3-methylpropene.
C. 2-methylprop-1-ene.
D. isobutene.
Câu 18. Có bao nhiêu đồng phân alkyne có công thức C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19. Cho các chất sau: methane, ethene, acetylene, propene, propyne. Số chất làm mất màu dung dịch nước bromine là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 20. Cho các chất sau: methane, ethene, acetylene, propylene, propene. Số chất làm mất màu dung dịch nước bromine là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 21. Công thức phân tử của benzene là
A. C6H6.
B. C7H8.
C. C8H
D. C7H9.
Câu 22. Trong phân tử benzene
A. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.
C. Chcó 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
A. toluene.
B. vinyltoluene.
C. styrene.
D. ethylbenzene.
Câu 24. Tính chất nào sau đây không phải là của alkyl benzene?
o sau đây không phải là của alkyl benzene?
B. Không mùi.
C. Không tan trong nước.
D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 25. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene
D. Methane.
Câu 26. Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
D. Tác dụng với Cl2 (as).
Câu 27. 2,4,6 - Trinitrotoluene (thường gọi là TNT) là một trong những chất nổ thông dụng nhất cho các ứng dụng của quân đội và công nghiệp và khai thác mỏ. Sức công phá của TNT được xem là thước đo tiêu chuẩn về sức công phá của các quả bom và của các loại thuốc nổ khác. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A. benzene.
B. methylbenzene.
C. vinylbenzene.
D. p-xylene.
Câu 28. Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là
A. C6H5 - COOH
B. C6H5 – COOK.
C. C6H5 – CH2-COOK.
D. C6H5 – CH2-COOH.
Câu 29: Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene.
B. liên kết đơn.
C. liên kết đôi.
D. liên kết ba.
Câu 30. Công thức phân tử của benzene là
A. C6H6.
B. C7H8.
. C. C8H8.
D. C7H9
Câu 31: Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng. .
C. Các góc liên kết đều bằng 109,5∘.
D. Độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.
Câu 32. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene. .
D. Naphthalene.
Câu 33. Benzene không tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
D. Tác dụng với Cl2 (as).
Câu 34. 2,4,6 - Trinitrotoluene (thường gọi là TNT) là một trong những chất nổ thông dụng nhất cho các ứng dụng của quân đội và công nghiệp và khai thác mỏ. Sức công phá của TNT được xem là thước đo tiêu chuẩn về sức công phá của các quả bom và của các loại thuốc nổ khác. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A. benzene.
B. methylbenzene.
C. vinylbenzene.
D. p-xylene.
Câu 35. Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 , thu được sản phẩm hữu cơ là
A. C6H5 -OH .
B. C6H5 – COOK.
C. C6H5 – CH2-COOK.
D. C6H5 – CH2-COOH.
Câu 36. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hyrocarbon?
A. Cl–CH2–COOH.
B. CH3–CH2–Cl.
C. CH3–CH2–Mg–Br.
D. CH3–CO–Cl.
Câu 37. Nhiệt độ nóng chảy của dẫn xuất halogen so với hydrocarbon tương ứng là
A. cao hơn.
B. thấp hơn.
C. bằng nhau.
D. không xác định.
A. but-1-ene.
B. but-2-ene.
C. but-1-yne.
D. but-2-yne.
Câu 38. Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?
A. Dung môi.
B. Làm thủy tinh hữu cơ.
C. Dược phẩm.
D. Sản xuất polime.
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách.
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 41. Công thưc tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5OH.
B. CnH2n(OH)2.
C. CnH2n-1OH.
D. CnH2n+1OH.
Câu 42. Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: (CH3)2CH-CH2-CH2-CH2-OH
Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
A. 4-methylpentane-1-ol.
B. 2-methylbutane-3-ol.
C. 3-methylbutane-2-ol.
D. 1,1-đimethylpropane-3-ol.
Câu 43. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C2H4(OH)2
Câu 44. Đê pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
A. 17⁰.
B. 7⁰.
C. 70⁰.
D. 170⁰.
Câu 45. Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là
A. 50 mL.
B. 92 mL.
C. 46 mL.
D. 100 mL
