WorksheetsKiểm tra giữa kì khối 10
Total questions: 40
Worksheet time: 51mins
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng
1/16 khối lượng của nguyên tử oxi
khối lượng của nguyên tử hiđro
khối lượng của proton
1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon
Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là
22
3,85.10-26
23
3,84.10-26
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?
73 và 27
27 và 73
65 và 35
35 và 65
Có các phát biểu sau
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Sô phát biểu không đúng là
1
2
3
4
Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?
73 và 27
27 và 73
65 và 35
35 và 65
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:
30
27
26
22
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:
30
27
26
22
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp M.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự
d < s < p
p < s < d
s < p <d
s < d <p
#NB Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
2
6
10
14
#NB Số electron tối đa trong lớp n là
n2.
2n2.
0,5n2
2n
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là
2,8,8,1
2,8,6,3
2,8,2,6,1
2,6,8,2,1
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Số thứ tự của các nguyên tố nhóm A bằng
tổng số elctron lớp ngoài cùng
tổng số electron phân lớp ngoài cùng
số phân lớp electron
số lớp electron
Trong bảng tuần hoàn, nhôm được xếp vào ô thứ
27
13
14
40
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
2 và 5.
4 và 3.
3 và 4.
5 và 2.
Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VA.
Chu kì 3, nhóm VA.
Chu kì 3, nhóm VIIA.
Chu kì 4, nhóm VIIA.
Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA còn gọi là nhóm nguyên tố
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
halogen
khí hiếm
Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm
IIIA
IVA
VA
VIA
Các nguyên tố đứng cuối chu kì, cấu hình electron có đặc điểm là (chọn đáp án đúng) :
Nhường e
Nhận e
vừa cho e và vừa nhận e
bền vững
Các kim loại kiềm thường có phản ứng gì?
Tác dụng mạnh với Oxi
Tác dụng mạnh với nước
Tác dụng với các phi kim
Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc 2 nhóm đầu tiên là các electron nào
Electron s
Electron p
Electron f
Electron d
Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:
Không xác định.
Tăng dần.
Giảm dần.
Không biến đổi.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là:
RH3.
RH4.
H2R.
HR.
Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:
14N.
122 Sb.
31P.
75As.
Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:
14N.
122 Sb.
31P.
75As.
Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:
Li(M=7)
Na(M=23)
K(M=39)
Cs(M=133)
Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:
Li(M=7)
Na(M=23)
K(M=39)
Cs(M=133)
Nguyên tử của nguyên tố A có số thứ tự là 19, thuộc chu kì 4 nhóm IA. Nhận xét nào sau đây là sai:
A có 19 proton
A có 19 electron
A có 3 lớp electron
A có 4 lớp electron
Cho "một góc nhỏ" trong bảng tuần hòa như sau. Nhận xét nào sau đây là chưa đúng?
Tính phi kim của Si < P < N.
Tính phi kim của F > O > N > P.
Độ âm điện của Al < S < Cl.
Độ âm điện của O > S > Cl.
Nguyên tử R có cấu hình electron 1s2 2s22p63s23p63d54s2. R có số electron hóa trị là
2
5
7
4
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Cấu hình electron của X là
1s2 2s22p63s23p63d74s2
1s2 2s22p63s23p63d64s2
1s2 2s22p63s23p63d54s2
1s2 2s22p63s23p63d84s2
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Cấu hình electron của X là
1s2 2s22p63s23p63d74s2
1s2 2s22p63s23p63d64s2
1s2 2s22p63s23p63d54s2
1s2 2s22p63s23p63d84s2
