wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

2.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

3.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

5.

Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)

(a)  

6.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

7.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

8.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

9.

Có những mệnh đề nào đúng?

a)

Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

b)

Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo

c)

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.

d)

Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền

e)

Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.

10.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

11.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

Al + HNO3đặc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

12.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây? ( không cân bằng):


Al + NaOH + H2OAl\ +\ NaOH\ +\ H_2O\rightarrow  



(a)  

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

14.

phương pháp điều chế kim loại Al là

(a)  

15.

Sắp xếp các kim loại sau theo theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện: Al, Ag, Fe, Cu, Au?

(a)  

16.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

17.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

18.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

19.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

20.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

21.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

22.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

23.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

24.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

25.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

26.

Nhôm có màu gì?

a)

Màu trắng ngà.

b)

Màu bạc.

c)

Màu trắng tinh.

d)

Màu trắng bạc.

27.

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?

a)

Ánh kim.

b)

Óng ánh

c)

Lung linh.

d)

Sáng chói.

28.

Tính dẻo của nhôm được thể hiện như thế nào?

a)

Dễ uốn.

b)

Có thể kéo thành sợi, dát mỏng.

c)

Có thể dập và uốn thành bất cứ hình dạng nào.

d)

Dễ uốn và kéo thành sợi.

29.

Đâu là ưu điểm của nhôm là gì?

a)

Nhôm rất rắn chắc.

b)

Nhôm rất cứng và giòn.

c)

Nhôm không bị rỉ.

d)

Nhôm cứng, bền, dẻo.

30.

Nhược điểm của nhôm là?

a)

Nhôm bị rỉ.

b)

Nhôm giòn dễ vỡ.

c)

Nhôm dễ bị mốc.

d)

Một số a-xít có thể ăn mòn nhôm.

31.

Đốt hỗn hợp bột nhôm và bột lưu huỳnh, sản phẩm tạo ra là:

a)

Al2S3

b)

AlS

c)

Al3S2

d)

Không xảy ra phản ứng

32.

Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?

a)

H2O

b)

DD HCl

c)

DD CuCl2

d)

DD NaOH

33.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

Mg

d)

Al

e)

Zn

34.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội

35.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

a)

A.Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

            B.Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

C.Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

D.  Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

36.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

37.

Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :

a)

A. Hematit

b)

B. Manhetit

c)

C. Bôxit

d)

D. Pirit.

38.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)

A.  1,8 g

b)

B.  2,7 g

c)

C.  4,05 g

d)

D. 5,4 g

39.

 Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

a)

A. sắt

b)

B . nhôm

c)

C.  đồng

d)

D . bạc

40.

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

a)
A. Cu, Ag
b)
B. Ag
c)
C. Fe, Cu
d)
D. Fe