Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTĐH-CHỦ ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ-ĐỀ 1

Total questions: 42

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào?

a)

Các hạt electron

b)

Các hạt proton

c)

Các hạt nơtron

d)

Cả ba loại hạt trên

2.

Câu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Tất cả đều đúng

b)

proton là hạt mang điện tích dương.

c)

proton là hạt nhân nguyên tử hiđro.

d)

Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số tuyệt đối.

3.

Số nguyên tố có Z = 1 đến Z = 18 mà hạt nhân nguyên tử có proton (p) bằng số nơtron (n) là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

5.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

26

b)

60

c)

56

d)

30

6.

Tìm câu SAI trong các câu sau: “Trong nguyên tử. . . .”

a)

Lớp vỏ electron mang điện âm.

b)

Hạt nhân mang điện dương

c)

Hạt nơtron mang điện dương

d)

Hạt nơtron không mang điện

7.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

8.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt electron trong nguyên tử X là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

9.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

proton và nơtron

b)

proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron, electron

10.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

11.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của X là:

a)

11

b)

19

c)

21

d)

23

12.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử X là:

a)

108

b)

66

c)

122

d)

128

13.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có:

a)

53 electron và 53 proton

b)

53 electron và 53 nơtron

c)

53 proton và 53 nơtron

d)

53 nơtron

14.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

15.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”

a)

Số hạt electron bằng số hạt nơtron.

b)

Số hạt proton bằng số hạt nơtron.

c)

Số hạt electron bằng số hạt proton.

d)

Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.

16.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

17.

Đẳng thức nào sau đây SAI?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số nơtron

d)

Số nơtron = số proton

18.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau

b)

sự chuyển động của electron trong nguyên tử

c)

thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

d)

thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

19.

Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

9

d)

32

20.

Điều nào sau đây ĐÚNG?

a)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

d)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

21.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

b)

Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.

c)

Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.

d)

Các đồng vị phải có số electron khác nhau.

23.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

24.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là:

a)

Lớp trong cùng

b)

Lớp ở giữa

c)

Lớp ngoài cùng

d)

Không xác định được

25.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 nơtron.

c)

Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 proton.

d)

Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8.

26.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

27.

Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p4. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s2. Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

X là kim loại, Y là kim loại

b)

X là khí hiếm, Y là phi kim

c)

X là kim loại, Y là khí hiếm

d)

X là phi kim, Y là kim loại

28.

Tìm câu phát biểu sai trong số các câu sau:

a)

Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron.

b)

Số phân lớp bằng số thứ tự lớp.

c)

Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron.

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện X là 8. X và Y là các nguyên tố:

a)

Al (Z=13) và Br (Z=35)

b)

Al (Z=13) và Cl (Z=17)

c)

Mg (Z=12) và Cl (Z=17)

d)

Si (Z=14) và Br (Z=35)

30.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 8, 18, 32

b)

2, 6, 10, 14

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 8, 18

31.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

32.

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 4s2

c)

1s2 2s2 2p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

33.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8)

b)

Lưu huỳnh (Z = 16)

c)

Clo (Z=17)

d)

Flo (Z = 9)

34.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tử d

d)

nguyên tố f

35.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

36.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6. Tổng số electron của nguyên tử M là:

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

37.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

38.

Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên bốn lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là:

a)

các electron lớp N

b)

các electron lớp M

c)

các electron lớp L

d)

các electron lớp K

39.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

40.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

41.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

42.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2