Worksheetsôn tập hk1
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Hạt nào sau đây mang điện tích âm
Hạt nhân
Hạt proton
Hạt electron
Hạt nơtron
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số hạt cơ bản
số nơtron
số proton
số khối.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 và trong hạt nhân nguyên tử có số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4. Cho các phát biểu sau về nguyên tử X
Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 và trong hạt nhân nguyên tử có số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4. Cho các phát biểu sau về nguyên tử X
(1) là kim loại.
(2) có điện tích hạt nhân là 26+.
(3) có số khối là 30.
(4) có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
23.
26.
27.
28.
Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là
13 và 15.
13 và 13.
12 và 14.
13 và 14.
Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:
1737 X
3717 X
5437 X
2017 X
Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:
19
28
30
32
Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?
Số đvđthn là 82
Số n = số p =82
Số n = 124
Số khối là 206
Số khối của nguyên tử bằng tổng số
P + E
P + N +E
Z + N
Z + E
Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:
3
4
7
10
Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt e và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là:
56
26
82
30
Na có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Na thuộc chu kì
1
3
2
4
Cho Oxi có Z=8 . Vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn là:
Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB
Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA
Ô số 4, chu kì 2, nhóm VIA
Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVB
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố f
các nguyên tố d và f
các nguyên tố d
các nguyên tố s và p
Nhận định nào sau đây là đúng?
Một chu kì bắt đầu bằng nguyên tố kim loại nhóm IA và kết thúc là nguyên tố khí hiếm nhóm VIIIA.
Cấu hình electron chung của nhóm IIIA là np3.
Nhóm IIA còn có tên là kim loại kiềm.
Flo thuộc nhóm IA.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là
14
33
16
35
Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?
Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.
Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.
Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?
N2, CO2, Cl2, H2.
N2, Cl2, H2, HCl.
N2, HI, Cl2, CH4.
Cl2, O2, N2, F2.
Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:
CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.
2.
4
5
6
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm
IIIA
IVA
VA
VIA
Các nguyên tố thuộc nhóm IA còn gọi là nhóm nguyên tố
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
halogen
khí hiếm
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là
B. RH2, RO.
A. RH3, R2O5.
D. RH3, R2O3.
C. RH4, RO2.
Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)
C
P
S
Cl
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là
M2O
M2O5
MO3
M2O3
Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học là
15
16
17
18
Hai nguyên tử X, Y có phân lớp electron ngoài cùng lần lượt là 2p và 3s. Hai phân lớp này có tổng số electron là 6 và hiệu số electron là 2.
Chọn phát biểu không đúng về X và Y?
X là nguyên tố kim loại.
Y thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.
X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Công thức hiđroxit của Y là Y(OH)2.
Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH. Oxit cao nhất của nó chứa 61,20% oxi về khối lượng. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tố R?
Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO7.
Hiđroxit của nguyên tố R có phân tử khối bằng 98.
Nguyên tố R là nguyên tố photpho (P).
Oxit cao nhất của nguyên tố R có phân tử khối bằng 183.
Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron của nguyên tử X là
1s22s22p63s23p6 4s13d5.
1s22s22p63s23p6 3d54s1.
1s22s22p63s23p6 4s23d4.
1s22s22p63s23p6 3d44s2 .
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất R2O5thì công thức hợp chất khí của R với hiđro là
RH2.
RH.
RH3.
RH5.
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
IA.
VIA.
VIIA.
IA
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
<$> <$>
<$> <$>
một hay nhiều cặp electron chung.
một hay nhiều cặp proton chung.
một hay nhiều cặp nơtron chung.
lực hút tính điện của các ion.
