wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản Ứng Trao Đổi Ion Trong DD Chất Điện Li

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

2.

chất nào dưới đây là tan nhiều trong nước?

a)

AgCl

b)

BaSO4

c)

Cu(OH)2

d)

KCl

3.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

4.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

5.

Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3. Hai chất A, B lần lượt là:

a)

KCl, FeCl3.

b)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

c)

KOH, Fe(OH)3

d)

KBr, FeBr3.

6.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

7.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

8.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

9.

Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Zn + CuSO4→ Cu + FeSO4.

c)

H2+ Cl2→ 2HCl.

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

10.

Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất

a)

nước.

b)

điện ly yếu.

c)

bay hơi.

d)

kết tủa.

11.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

12.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

13.

Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

2H+ + S2- → H2S

d)

H2S → 2H+ + S2-

14.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

15.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

16.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?

a)

H+ + HS- → H2S

b)

H+ + CH3COO- → CH3COOH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

17.

Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?

a)

CH3COO-

b)

CO32-.

c)

SO42-

d)

OH-

18.

Phương trình nào sau đây là đúng?

a)

2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH

b)

HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3

c)

2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl

d)

Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4

19.

Cho phản ứng hóa học KOH + HCl → Cl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

b)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

c)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 ↑ + H2O

d)

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

a)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

b)

2KMnO4t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

d)

SO3 + H2O → H2SO4

21.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

22.

được tạo thành trong dung dịch bằng cặp chất nào dưới đây ?

a)

CdCl2 + NaOH

b)

Cd(NO3)2 + H2S

c)

Ca(NO3)2 + HCl

d)

CdCl2 + Na2SO4

23.

Các ion nào trong tập hợp cho dưới đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

a)

Na+, Cu2+, NO3-, Fe3+, Cl-

b)

Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+

c)

Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-

d)

NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+

24.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

b)

2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

c)

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

d)

Ca(HCO3) + 2NaOH→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

25.

Một dung dịch chứa các ion: Mg2+ 0,05 mol, K+ 0,15 mol, NO3- 0,1 mol và SO42- x mol. Giá trị của x là

a)

0,05

b)

0,075

c)

0,1

d)

0,15

26.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

a)

NH4Cl + NaOH→ NH3 + NaCl + H2O.

b)

Fe(NO3)3 + 3NaOH→ Fe(OH)3 + 3NaNO3.

c)

NaHCO3 + HCl→ NaCl + CO2 + H2O.

d)

Zn + 2Fe(NO3)3→Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.

27.

Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

d)

phản ứng không phải là thuận nghịch.

28.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)
b)
c)
d)
29.

Khi bị đau dạ dày do thừa axit, người ta thường uống thuốc muối để giảm hàm lượng axit trong dạ dày. Thành phần chính của thuốc muối là

a)

NaCl

b)

NaI

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

30.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là

a)

Tạo chất khí

b)

Tạo chất kết tủa

c)

Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu

d)

Tạo chất điện li yếu

31.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2

b)

tạo khí AgCl

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu

d)

tạo kết tủa AgCl

32.

Phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O

a)

Tạo kết tủa CO2

b)

Tạo kết tủa NaCl

c)

Tạo khí CO2

d)

Tạo chất điện li yếu CO2

33.

Cho : NaCl + AgNO3 → Phương trình ion rg của phản ứng là:

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3

34.

Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

35.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

HCl và AgNO3

c)

NaAlO2 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

36.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Cu2+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

SO42-, NH4+, Na+, NO3-.

37.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

38.

Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

b)

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

c)

2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2

d)

2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2

39.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

40.

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2CO3

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NaHCO3