Font size
Worksheetsbài tap acid và base
Total questions: 42
Worksheet time: 29mins
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Chất nào là base?
Cu(OH)2
CuO
CuCl2
Cu
Mg(OH)2 được gọi tên là
Copper hydroxide
Copper (II) Hydroxide
Magnesium hydroxide
Magnesium (II) hydroxide
Công thức hóa học của base tạo bởi Fe hóa trị III và nhóm (OH) hóa trị I là
FeOH
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe(OH)3
BaSO4 là một base. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ..................liên kết với nhóm........................
kim loại ; hydroxide
phi kim ; hydroxide
hydroxide ; kim loại
hydroxide ; phi kim
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Mg(OH)2.
Fe(OH)2.
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Đỏ
Xanh
Tím
Vàng
Gọi tên đúng của base Fe(OH)3
Iron hydroxide
Iron (III)hydroxide
Copper hydorxide
Copper (III) hydroxide
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi H2SO3
(a)
Tên gọi của H2CO3
(a)
Tên gọi của H3PO4
(a)
Tên gọi của H2S
(a)
Tên gọi của HBr
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi H2SO3
(a)
Tên gọi của H2CO3
(a)
Tên gọi của H3PO4
(a)
Tên gọi của H2S
(a)
Tên gọi của HBr
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng
Quỳ tím
Dung dịch KOH
Dung dịch BaCl2
Dung dịch phenolphtalein
Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
I và II
I và IV
II, III và IV
I, III và IV
Có phản ứng sau:
.............. + H2SO4 ----> H2 + .............
Em hãy chọn chất thỏa mãn phương trình trên.
BaO
Ba
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4
Dung dịch HCl với oxit ZnO
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl
Dung dịch NaOH với Oxit CO2
Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?
HCl loãng với Cu
H2SO4 loãng với Cu
HCl loãng với Zn
H2SO4 loãng với Ag
Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:
Có khí thoát ra
CuO tan ra
CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh
Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là
Ag
Fe
Zn
Al
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào không được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc?
CO2
NH3
O2
H2
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
CO2
SO2
N2
O2
Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?
Đổ thật nhanh acid vào nước
Đổ thật nhanh nước vào acid
Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều
Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều
Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là
100ml
150ml
200ml
250ml
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
