wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tap acid và base

Total questions: 42

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

2.

Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

3.

Chất nào là base?

a)

Cu(OH)2

b)

CuO

c)

CuCl2

d)

Cu

4.

Mg(OH)2 được gọi tên là

a)

Copper hydroxide

b)

Copper (II) Hydroxide

c)

Magnesium hydroxide

d)

Magnesium (II) hydroxide

5.

Công thức hóa học của base tạo bởi Fe hóa trị III và nhóm (OH) hóa trị I là

a)

FeOH

b)

Fe(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(OH)3

6.

BaSO4 là một base. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ..................liên kết với nhóm........................

a)

kim loại ; hydroxide

b)

phi kim ; hydroxide

c)

hydroxide ; kim loại

d)

hydroxide ; phi kim

8.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2.   

b)

Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2.        

d)

Fe(OH)2.

9.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

10.

Gọi tên đúng của base Fe(OH)3

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III)hydroxide

c)

Copper hydorxide

d)

Copper (III) hydroxide

11.

Tên gọi của HCl

(a)  

12.

Tên gọi H2SO4

(a)  

13.

Tên gọi HNO3

(a)  

14.

Tên gọi H2SO3

(a)  

15.

Tên gọi của H2CO3         

(a)  

16.

Tên gọi của H3PO4

(a)  

17.

Tên gọi của H2S

(a)  

18.

Tên gọi của HBr

(a)  

19.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+

20.

Tên gọi của HCl

(a)  

21.

Tên gọi H2SO4

(a)  

22.

Tên gọi HNO3

(a)  

23.

Tên gọi H2SO3

(a)  

24.

Tên gọi của H2CO3         

(a)  

25.

Tên gọi của H3PO4

(a)  

26.

Tên gọi của H2S

(a)  

27.

Tên gọi của HBr

(a)  

28.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+

29.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

30.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

31.

Có phản ứng sau:

.............. + H2SO4 ----> H2 + .............

Em hãy chọn chất thỏa mãn phương trình trên.

a)

BaO

b)

Ba

c)

Ba(NO3)2

d)

Ba(NO3)2

32.

Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4

b)

Dung dịch HCl với oxit ZnO

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch axit HCl

d)

Dung dịch NaOH với Oxit CO2

33.

Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a)

HCl loãng với Cu

b)

H2SO4 loãng với Cu

c)

HCl loãng với Zn

d)

H2SO4 loãng với Ag

34.

Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:

a)

Có khí thoát ra

b)

CuO tan ra

c)

CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh

35.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

36.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

37.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

38.

Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào không được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc?

a)

CO2

b)

NH3

c)

O2

d)

H2

39.

Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

O2

40.

Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?

a)

Đổ thật nhanh acid vào nước

b)

Đổ thật nhanh nước vào acid

c)

Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều

41.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là

a)

100ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

250ml

42.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít