wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 11 NGÀY 6/12/2020

Total questions: 37

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều thường, N2 là một chất tương đối

trơ về mặt hóa học là do

a)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững

b)

phân tử N2 có kích thước nhỏ.

c)

nitơ có độ âm điện nhỏ hơn oxi.

d)

phân tử N2 không phân cực.

2.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

. 0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

. 0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

3.

.

N2 thể hiện tính khử

trong phản ứng với?

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Al

4.

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi.

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.

d)

Đun nóng Mg với dd HNO3 loãng.

5.

Từ phản ứng 2NH3 +3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

NH3 là chất khử

b)

NH3 là chất oxi hóa

c)

. Cl2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Cl2 là chất khử

6.

Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO

và N2 + 3H2 → 2NH3. Trong hai phản ứng trên

thì N2

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính khử.

c)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

7.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

8.

Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng

dần?

a)

NH3, N2, NO, N2O, AlN

b)

NH4Cl, N2O5, HNO3,

Ca3N2, NO

c)

NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2O, N2O3,

NO2, HNO3

9.

Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4 NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O là?

a)

Chất khử

b)

CHất oxi hóa

c)

Axit

d)

Bazo

10.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl

đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện?

a)

Khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói màu vàng

11.

Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là?

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

platin

d)

Niken

12.

Cho 4 lit N2 và 14 lit H2 vào bình

phản ứng, hỗn hợp khí thu được có thể tích bằng 16,4 lit. Hiệu suất phản ứng

là?

a)

50%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu

khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp.

14.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm?

a)

(NH4)2CO3

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

15.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

16.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

17.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng

a)

N2O5.

b)

nguyên tố nitơ.

c)

P2O5.

d)

K2O.

18.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

nitơ.

c)

cacbon.

d)

photpho.

19.

Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

CaCO3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

BaSO4.

d)

Ag3PO4.

20.

Trong phân tử axit photphoric, nguyên tử P có cộng hóa trị là

a)

5

b)

+5

c)

3

d)

+3

21.

Tiến hành các thí nghiệm, sau khi kết thúc thí nghiệm, trường hợp nào sau đây thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

b)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch H3PO4

c)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

d)

Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch H3PO4

e)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

22.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn. Khối lượng từng muối khan thu được là

a)

50 gam Na3PO4.

b)

49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

c)

14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

d)

15 gam NaH2PO4.

23.

Muối nào sau đây hầu như không tan trong nước và có màu vàng?

a)

Ag3PO4.

b)

NaH2PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

CaHPO4.

24.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2HPO4

b)

KHSO4

c)

Na2HPO3

d)

NH4Cl

e)

BaHPO4

25.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NH4NO3

b)

HNO3

c)

H3PO4

d)

KOH

26.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2.Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

a)

Chỉ có CaCO3

b)

Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2

c)

Chỉ có Ca(HCO3)2

d)

Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2

27.

Hóa chất dùng để phân biệt 3 dung dịch HCl ,HNO3 ,H3PO4 bằng phương pháp hóa học là:

a)

AgNO3

b)

Giấy quỳ tím

c)

Cu kim loại

d)

Dung dịch NaOH

28.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp rắn: MgO, CuO, Al2O3, Fe3O4 khi đun nóng thì chất rắn còn lại trong bình là

a)

MgO, CuO, Fe3O4

b)

MgO, Al, Cu, Fe

c)

MgO, Fe, Cu, Al2O3

d)

Mg, Cu, Al, Fe

29.

Cho 1 luồng khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Khí thoát ra cho vào nước vôi trong dư có 30 gam kết tủa màu trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam. Giá trị của a là

a)

200,8 gam.

b)

216,8 gam

c)

206,8 gam

d)

103,4 gam

30.

Sục từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd Ca(OH)2 1M thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

3,36 hoặc 4,48

b)

3,36 hoặc 10,0

c)

3,36 hoặc 7,84

d)

3,36 hoặc 5,6.

31.

Cho 1,84 gam hỗn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dich HCl thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dd X. Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

1,17 gam.

b)

2,17 gam.

c)

3,17 gam.

d)

2,71 gam.

32.

Ba dung dịch: CH3COOH (1); HCl (2); H2SO4 (3) cùng nồng độ. Độ pH của 3 dung dịch này đều theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (3), (1)

d)

(1), (3), (2)

33.

Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được dd mới có pH bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

7

b)

2

c)

1

d)

6

35.

Trộn 200 ml dung dịch ZnCl2 1M với 600 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là

a)

9,9 gam

b)

18,8 gam

c)

29,7 gam

d)

30 gam

36.

Chất có thể khô khí NH3

a)

H2SO4 đặc

b)

MgCl2 khan

c)

CuSO4 khan

d)

CaO

37.

Cho một dung dịch muối clorua có chứa các cation: Ca2+ (0,01 mol), Na+ (0,05 mol), K+ (0,05 mol). Thể tích dung dịch AgNO3 1M để kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch muối trên là

a)

12 ml

b)

15 ml

c)

120 ml

d)

150 ml