wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử và bảng tuần hoàn nguyên tố hoá học

Total questions: 40

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

electron, neutron, proton.

b)

neutron, electron.

c)

electron, proton.

d)

proton, neutron.

2.

Dãy Theo mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr, vị trí nào trong số các vị trí A, B, C, D trong hình sau mà electron không xuất hiện?


a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

3.

Đáp án nào viết sai công thức tính số khối?



a)

A = E + N

b)

A =  N + P

c)

A = Z + N

d)

A = 2Z + N

4.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

mức năng lượng.

b)

sự bão hòa của các lớp electron.

c)

nguyên tử lượng tăng dần.

d)

điện tích hạt nhân tăng dần.

5.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là

a)

Al (Z=13)

b)

Cl (Z=17)

c)

P (Z=15)

d)

Si (Z=14)

6.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng

a)

có cùng số khối.

b)

khác tính chất hóa học.

c)

có cùng số hạt neutron.

d)

có cùng số hạt proton.

7.

Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng là nguyên tử___

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

khí hiếm

d)

phi kim

9.

Các nguyên tử có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng là nguyên tử___

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

khí hiếm

d)

phi kim

10.

Krypton là một trong những khí hiếm được ứng dụng trong chiếu sáng và nhiếp ảnh. Ánh sáng của Krypton có nhiều dải phổ, do đó nó được sử dụng nhiều làm tia laser có mức năng lượng cao. Quan sát biểu thị phổ khối trên hình và tính nguyên tử khối trung bình của Krypton.

a)

83,9

b)

84,9

c)

82,9

d)

85,9

11.

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm.

a) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

b) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

c) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

d) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít.

CÓ BAO NHIÊU PHÁT BIỂU ĐÚNG?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Các đồng vị của iron được cho như bảng trong hình.

Nguyên tử khối trung bình của iron là _______________.

a)

57.5

b)

75.7

c)

55.7

d)

77.5

13.

Các đồng vị của iron được cho như bảng trong hình.

Nguyên tử khối trung bình của iron là _______________.

a)

57.5

b)

75.7

c)

55.7

d)

77.5

14.

Nguyên tố A có  ___________ đồng vị bền.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

số khối.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

16.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là

a)

nhóm kim loại kiềm.

b)

nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

 nhóm halogen.

d)

nhóm khí hiếm.

17.

Nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là

a)

nhóm kim loại kiềm.

b)

nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

 nhóm halogen.

d)

nhóm khí hiếm.

18.

Lớp M (n = 3) có số electron tối đa bằng

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

19.

Nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là

a)

nhóm kim loại kiềm.

b)

nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

 nhóm halogen.

d)

nhóm khí hiếm.

20.

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng

a)

số electron.

b)

số proton.

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

21.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng

a)

số electron.

b)

số proton.

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

22.

Số thứ tự ô nguyên tố thể hiện

a)

số neutron.

b)

số proton.

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

23.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

24.

Số electron tối đa trên lớp L là

a)

2

b)

8

c)

10

d)

18

25.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N. 

b)

Lớp L.

c)

Lớp M. 

d)

Lớp K.

26.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

nguyên tố s và nguyên tố p.

27.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

nhường electron của nguyên tử.

b)

tham gia phản ứng mạnh, yếu.

c)

hút electron của nguyên tử.

d)

 tính base của nguyên tử.

28.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

d)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

29.

Trong cùng một nhóm A, bán kính nguyên tử 

a)

tăng dần vì lực hút của hạt nhân với electron lớp ngoài cùng tăng.

b)

tăng dần vì lực hút của hạt nhân với electron lớp ngoài cùng giảm.

c)

giảm dần vì lực hút của hạt nhân với electron lớp ngoài cùng tăng.

d)

giảm dần vì lực hút của hạt nhân với electron lớp ngoài cùng giảm.

30.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần,

a)

tính kim loại tăng,tính phi kim giảm.

b)

tính kim loại giảm,tính phi kim tăng.

c)

 tính kim loại tăng,tính phi kim tăng.

d)

tính kim loại giảm,tính phi kim giảm.

31.

Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện là

a)

F > Cl > Br > I.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

Cl > F > I > Br.

d)

I > Br > F > Cl.

32.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

 Li

b)

Na

c)

K

d)

Ca

33.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

Cl2O7; Al2O3; SO3; P2O5.

b)

Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.

d)

Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.

34.

Nitrogen (N) là nguyên tố thuộc nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.

a) Nguyên tử N có 2 lớp electron và có 5 electron lớp ngoài cùng.

b) Công thức oxide cao nhất của N có dạng NO2 và là acidic oxide.

c) Hydroxide ứng với oxide cao nhất của N có dạng HNO3 và có tính acid.

Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Magnesium (Mg) là nguyên tố phổ biến trong lớp vỏ của Trái Đất, ở điều kiện thường là chất rắn, có màu trắng bạc, rất nhẹ. Magnesium được sử dụng để làm cho hợp kim bền nhẹ, đặc biệt là cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ. Trong bảng tuần hoàn, Mg nằm ở chu kì 3, nhóm IIA. 

Nguyên tử Mg có (a)   electron

36.

Magnesium (Mg) là nguyên tố phổ biến trong lớp vỏ của Trái Đất, ở điều kiện thường là chất rắn, có màu trắng bạc, rất nhẹ. Magnesium được sử dụng để làm cho hợp kim bền nhẹ, đặc biệt là cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ. Trong bảng tuần hoàn, Mg nằm ở chu kì 3, nhóm IIA. 

Nguyên tử Mg có _ electron thuộc lớp ngoài cùng



(a)  

37.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 11, 13, 19.

Trong số các nguyên tố trên có (a)   nguyên tố thuộc cùng một nhóm

38.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 11, 13, 19.

Có bao nhiêu nguyên tố kim loại?

(a)  

39.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 11, 13, 19.

Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố s?

(a)  

40.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 11, 13, 19.

Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố s?

(a)