Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 CÂU ÔN TẬP LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
2.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
3.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4, HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

4.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

5.

Trong các hợp chất sau: PH3 , AlCl3, O2 , H2. Hợp chất nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

PH3

b)

AlCl3

c)

O2

d)

H2

6.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

7.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

8.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

9.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

10.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

11.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

12.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0 (Biết X là kim loại). Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

13.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

14.

Dựa vào hiệu độ âm điện có mấy loại liên kết hóa học?

a)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Một loại: liên kết cộng hóa trị.

c)

Một loại: liên kết ion.

d)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (có cực và không cực).

15.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

16.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

17.

Hiệu độ âm điện của Br2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

19.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4,HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

20.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

21.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
22.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
23.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

Hai kim loại giống nhau.           

b)

Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

c)

Hai phi kim giống nhau.

d)

Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

24.

Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:

  

a)

Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.   

b)

Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.  

d)

Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.

25.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

26.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

27.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

28.

Liên kết đơn là liên kết:

a)

Được biểu thị bằng 1 e dùng chung

b)

Được biểu thị bằng 2 cặp e dùng chung

c)

Được biểu diễn bằng 1 cặp e dùng chung

d)

Được biểu diễn bằng 3 cặp e dùng chung

29.

Liên kết hóa học trong phan tử HCl là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết cho nhận

30.

Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,9. Liên kết hình thành trong phân tử SiO2

là liên kết:

a)

Cộng hóa trị phân cực

b)

Cho nhận

c)

Cộng hóa trị không phân cực

d)

Ion

31.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2, H2O, NH3

b)

H2O, HCl, H2S

c)

HCl, O3, H2S

d)

HCl, Cl2, H2O

32.

Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

a)

các đám mây electron.

b)

các electron hoá trị.

c)

các cặp e dùng chung

d)

lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.

33.

Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

34.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

35.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

C2H5OH.

d)

NH4Cl.

36.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

  

a)

Ion

b)

  

    cộng hoá trị có cực.

c)

  cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại

37.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

38.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

39.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

40.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất chỉ được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.