Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hosa10-16/3

Total questions: 35

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.

Br2 đóng vai trò:

a)

A. chất khử

b)

B. chất oxi hóa

c)

C. vừa oxi hóa vừa khử

d)

D. không oxi hóa khử

2.

CÂU 5: Cho các phản ứng sau

1. 4HCl + PbO2 = PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

2. HCl + NH4HCO3 = NH4Cl + CO2 + H2O.

3. 2HCl + 2HNO3 = 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

4. 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

A. 3.

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

3.

câu 18 : Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

A. Clorua vôi không phải là muối .

b)

B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

c)

C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 1 gốc axit

4.

câu 20 :Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?

a)

A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2

b)

B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.

c)

C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4

d)

D. Fe , CuO , Ba(OH)2

5.

câu 23 : Chọn phát biểu sai:

a)

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI

b)

B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

c)

C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI

d)

D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

6.

câu 27 :cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng

(c) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

(d) Tính khử của các halogen tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

(e) Axit flohiđric là axit yếu

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

7.

câu 28 :Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng:

a)

A. có khí thoát ra

b)

B. Không hiện tượng

c)

C. Có kết tủa trắng

d)

D. Dung dịch vẫn đục

8.

câu 30 :Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. liên kết ion.

c)

C. công hóa trị không cực.

d)

D. liên kết cho nhận.

9.

câu 33 : Tìm câu sai :

a)

A. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.

b)

B. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.

c)

C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.

d)

D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).

10.

câu 35 : Đốt hỗn hợp bột sắt và clo (dư) thu được

a)

A. FeCl2.

b)

B. FeCl3.

c)

C. hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.

d)

D. không phản ứng.

11.

câu 36 :Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

12.

câu 38: Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?

a)

A. Tan nhiều trong nước

b)

B. Tác dụng với khí NH3

c)

C. Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2

d)

D. Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt

13.

câu 40 : Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch có màu vàng.

b)

B. dung dịch có màu nâu.

c)

C. xuất hiện kết tủa trắng

d)

D. dung dịch mất màu

14.

câu 32 :Hợp chất nào sau đây có nguyên tố Oxi có số oxihoa bằng +2 ?

a)

A. F2­O.

b)

B. H2O.

c)

C. K2O2 .

d)

D. Na2O.

15.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

16.

Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng: HClđặc + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

6

17.

Tiến hành các thí nghiệm sau     

            (a) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc.         

            (b) Cho muối FeS vào dung dịch HCl.

            (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl.                      

            (d) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.

            (e) Cho Cu vào dung dịch HCl.                            

            (f) Cho Fe vào dung dịch HCl.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các chất sau: Zn, Cu, AgNO3, SiO2, NaNO3, MnO2, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl đặc là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Cho các phản ứng:

(1) SiO2 + dung dịch HF →                                       (2) F2 + H2O to→

(3) AgBr ánh sáng→                                                     (4) I2 + NaBr(dư) →

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)    

c)

(2), (3).  

d)

(1), (2), (4)

20.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)   Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(2)   Cho nước CO2 vào dung dịch CaCO3

(3)   Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(4)   Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phát biểu nào sau đây đúng: (X:halogen)

a)

Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần.

b)

Điều chế khí HI bằng cách cho CaI2 (rắn) t/d với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng.

c)

Các HX đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học.

d)

Không thể dùng quỳ tím ẩm để phân biệt các khí Cl2 , HCl, O2 .

22.

Cho các phát biểu sau:

(1). Trong các phản ứng oxi hóa khử mà flo tham gia thì flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(2). HF là axit rất mạnh vì có khả năng ăn mòn thủy tinh.

(3). Từ HF → HCl → HBr → HI tính khử và tính axit tăng dần.

(4). Trong phòng thí nghiệm nước javen được điều chế bằng cách sục Cl2  vào dung dịch NaOH.

(5). HClO là chất oxi hóa mạnh , nhưng là một axit yếu.

Số phát biểu đúng là: 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho các nhận xét sau:

(1). Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện tăng dần từ flo đến iot.

(2). Các halogen đều có trạng thái oxi hóa ‒1 trong hợp chất

(3). Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại, với hiđro và tất cả hợp chất.

(4). Flo tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.

Số nhận xét đúng là:  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

trong 4 hợp chất dưới đây, hợp chất phân cực nhất là

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HBr.

d)

HI.

25.

Cho dãy các chất sau: Fe2O3, Fe, FeCl2, CuO, NaOH, H2S, NaBr, NaI. Số chất có khả năng tác dụng với Cl2 là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

26.

Nước Gia-ven (Javel) là dung dịch nước của natri clorua và natri hipoclorit. Gia-ven là tên của 

a)

một vị thần Hi Lạp.

b)

nhà khoa học đã điều chế ra nó.

c)

một quận trong thủ đô Paris (Pháp).

d)

một con sông ở Châu Âu.

27.

Chia một dung dịch Br2 màu vàng nâu thành 2 phần:

  - Dẫn khí X đi qua phần 1 thì dung dịch bị mất màu.

  - Dẫn khí Y qua phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn.

Hai khí X và Y lần lượt là

a)

CO2 và Cl2.

b)

SO2 và Br2.

c)

SO2 và HCl.

d)

SO2 và HI.

28.

Xét 3 phản ứng sau:

  MnO2 + 4HCl ⟶ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

  Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2

  NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O

Vai trò của HCl theo thứ tự các phản ứng 1, 2, 3 là chất

a)

khử - oxi hóa - trao đổi.

b)

trao đổi - khử - oxi hóa.

c)

oxi hóa - trao đổi - khử.

d)

oxi hóa - khử - trao đổi.

29.

Có các lọ mất nhãn chứa lần lượt các dung dịch BaCl2, KBr, Zn(NO3)2, Na2CO3, AgNO3. Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch trên, thuốc thử đó là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch HNO3.

d)

Không thể nhận biết được.

30.

Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

a)

29,75 gam.

b)

17,81 gam.

c)

25,75 gam.

d)

25,57 gam.

31.

Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:

a)

A.47,4g

b)

B. 18,96g

c)

C. 118,5g

d)

D. 11,85g

32.

CÂU 16: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

a)

A. 6,72 lit

b)

B. 9.86 lit

c)

C. 8,96 lit

d)

D. 4,48 lit

33.

câu 37 : Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) . Kim loai A và B đó là :

a)

A Be và Mg

b)

B Mg và Ca

c)

C Ca và Sr

d)

D Sr và Ba

34.

Cho các mệnh đề dưới đây :

(I) Trong hợp chất với flo số oxi hóa của oxi là số dương

(II) Flo là chất có tính khử rất mạnh

(III) Brom đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl

(IV) AgBr là chất kết tủa màu vàng nhạt

Các mệnh đề đúng là

a)

(I), (II), (III)

b)

(I), (III)

c)

(I), (IV)

d)

(I), (II), (IV)

35.

Phản ứng nào không xẩy ra giữa các cặp chất sau ?

a)

Ba(NO3)2 và Na2SO4

b)

Cu(NO3)2 và NaOH

c)

AgNO3 và NaCl

d)

KNO3 và NaCl