wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 56- 68

Total questions: 40

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

b)

Saccarozơ thuộc loại polisaccarit.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.

b)

Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.

c)

Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.

b)

Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và andehit đơn chức.

d)

Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

4.
a)

Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

b)

Thành phần chính của bông là xenlulozơ.

c)

Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.

d)

Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2.

b)

Amilozơ là polime không phân nhánh.

c)

Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

d)

Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.

b)

Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, nung nóng) thu được sobitol.

c)

Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

d)

Saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

b)

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

c)

Saccarozơ có nhiều trong mía.

d)

Trong dung dịch, glucozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch hở.

8.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch saccarozơ có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu tím.

b)

Thủy phân hoàn toàn amilozơ thu được saccarozơ.

c)

Phân tử xenlulozơ được tạo thành từ các đơn vị α-glucozơ.

d)

Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.

9.

Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

10.

Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, HCl, NaHSO4, AlCl3. Số dung dịch tác dụng hết với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

11.

Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, KHSO4, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

12.

Cho bốn dung dịch sau: MgCl2, FeCl2, K2SO4, NH4Cl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

Nhỏ dung dịch NaOH lần lượt vào bốn ống nghiệm có chứa bốn dung dịch sau: MgCl2, FeSO4, Ba(HCO3)2, CuCl2. Số ống nghiệm có xuất hiện kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

14.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Cho năm dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, Fe2(SO4)3, KOH; Na3PO4. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

17.

Cho bốn dung dịch sau: Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NH4Cl, FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc thí nghiệm là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Cho năm dung dịch sau: Mg(NO3)2, NaHCO3, KCl, FeSO4, AlCl3. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

20.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp tạo kết tủa là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

         (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

         (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

         (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

         (d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

         (e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

         Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

22.

Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

         (a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

         (b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

         (c) Đun nóng nước cứng tạm thời.

         (d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.

         (e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

         Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

         (a) Đun sôi nước cứng tạm thời.

         (b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

         (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

         (d) Sục khí CO2 đến dư vào đun dịch Ca(OH)2.

         (e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

         (g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

         Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

         (1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

         (2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

         (3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

         (4) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2.

         (5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

         Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho năm dung dịch sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

26.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được dung dịch HCl là 

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

28.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các chất: NaOH, Cu, AgNO3, Na2SO4.  Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất cao su buna.

b)

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-N.

c)

Trùng ngưng buta-1,3-đien và stiren thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-S.

d)

Trùng hợp buta-1,3-đien và lưu huỳnh thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-S.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất cao su buna.

b)

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-N.

c)

Trùng ngưng buta-1,3-đien và stiren thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-S.

d)

Trùng hợp buta-1,3-đien và lưu huỳnh thu được polime dùng để sản xuất cao su buna-S.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat là tơ thiên nhiên vì có nguồn gốc từ sợi xenlulozơ.

b)

Poli(hexametylen ađipamit) (hay còn gọi là tơ nilon-6,6 ) là tơ được tổng hợp từ phản ứng đồng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.

c)

Tơ hóa học được chia thành hai nhóm là tơ bán tổng hợp (hay còn gọi là tơ nhân tạo) và tơ tổng hợp.

d)

Trùng hợp vinyl xianua (hay còn gọi acilonitrin) thu được polime dùng để sản xuất tơ olon (hay tơ nitron).

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trùng ngưng axit  - aminocaproic thu được policaproamit dùng để sản xuất tơ nilon-6.

b)

Trùng ngưng axit  - aminoenantoic thu được polienantamit dùng để sản xuất tơ nilon-7.

c)

Đồng trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được polime dùng để sản xuất tơ Lapsan.

d)

Trùng hợp vinyl clorua thu được polime dùng để sản xuất nhựa PVC.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trùng hợp stiren thu được polistiren dùng để sản suất nhựa trao đổi ion.

b)

Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ plexiglas.

c)

Trùng ngưng etilen thu được polietilen có tính “tương đối trơ” dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa…

d)

Trùng hợp vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua) có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa…

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

b)

Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền gọi là monome.

c)

Hệ số n mắc xích trong công thức polime gọi là hệ số polime hóa

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Poli(etilenterephtalat) hay còn gọi là Tơ Lapsan thuộc loại tơ polieste. (bỏ gạch nối)

b)

Poli(hexametylen ađipamit) (hay còn gọi là tơ nilon- 6,6 ) thuộc loại tơ poliamit.

c)

Poli acrilonitrin hay còn gọi là tơ nitron thuộc loại tơ vinylic thế

d)

Các polime: PE (polietilen), (poli(vinyl clorua); poli(phenol-fomanđehit)) là những polime trùng hợp.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poli acrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen. .

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp acrilonitrin thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron.

b)

Khi đốt cháy nhựa PVC chỉ thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O.

c)

Poli(etilen terephtalat) có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử.

d)

Đun nóng cao su thiên nhiên ở nhiệt độ 2500C đến 3000C thu được buta-1,3-đien.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng hợp isopren thu được poli(phenol-fomanđehit).

b)

Tơ axetat là tơ tổng hợp.

c)

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác thu được cao su buna-S.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

b)

Tơ capron thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.