wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng oxi hóa- khử

Total questions: 35

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

2.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

3.

Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ --> NO + 2H2O, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử.

4.

Cho quá trình Fe2+ --> Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

Khử

b)

Oxi hóa

c)

Tự oxi hóa -khử

d)

Nhận e

5.

Trong phản ứng: M + NO3- + H+ --> Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

a)

M

b)

H+

c)

NO3-

d)

H+ và NO3-

6.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Vừa là chất khử, vừa là axit

7.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+

a)

nhận 1 mol electron

b)

nhường 1 mol electron

c)

nhận 2 mol electron

d)

nhường 2 mol electron

8.

Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O thì HBr

a)

vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là môi trường

d)

Là chất oxi hóa

9.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

10.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

Bị khử

b)

Bị oxi hoá

c)

Cho proton

d)

Nhận proton

11.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là

a)

-3 và +5

b)

-3 và +3

c)

+4 và +5

d)

+4 và +3

12.

Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

a)

Là chất oxi hóa

b)

Là chất khử

c)

Chất oxi hóa và môi trường

d)

Chất khử và môi trường

13.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 28, 9, 1, 14

c)

3, 26, 9, 2, 13

d)

2, 28, 6, 1, 14

14.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là

a)

0,672 lít

b)

6,72lít

c)

0,448 lít

d)

4,48 lít

16.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

17.

Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây

K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO

a)

+6, +6, +2 , +3

b)

+6, +6, +3, +2

c)

+7, +6, +2 , +3

d)

+6, +7, +2, +3

18.

Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ

a)

Chỉ bị oxi hoá

b)

Chỉ bị khử

c)

Không bị oxi hoá, không bị khử

d)

Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

19.

Hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng

Mg+ HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO + H2O

a)

3 & 6

b)

3 & 2

c)

3 & 8

d)

3 & 4

20.

Tỉ lệ số phân tử HNO3 tham gia vào quá trình oxi hóa khử và số phân tử HNO3 tham gia tạo môi trường trong phản ứng sau đây là:

Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO + H2O

a)

1 : 3

b)

1 : 4

c)

2 : 7

d)

3 : 5

21.

Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

22.

Cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí N2O ( khí cười). Tính V

a)

2,24 lít

b)

0,224 lít

c)

0,056 lít

d)

0,56 lít

23.

Cho hỗn hợp chứa các kim loại Cu, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A gồm

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Cu, Fe

24.

Cho 0,1 mol Al tác dụng với H2SO4 loãng dư. Thu được V lít khí. Tính V

a)

3,36 lít

b)

0,336 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

25.

Cho 0,1 mol Mg và 0,2 mol Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Tính V

a)

0,672 lít

b)

6,72 lít

c)

0,224 lít

d)

2,24 lít

26.

Hệ số của H2SO4 đặc trong phản ứng dưới đây là bao nhiêu

Mg + H2SO4 --> MgSO4 + H2S + H2O

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Cho 0,1 mol Fe tác dụng với H2SO4 đặc, thu được V lít khí SO2. Tính V

a)

3,36 lít

b)

6,72 lít

c)

2,24 lít

d)

0,1 lít

28.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

a)

-2, -1, -2, -0,5

b)

-2, -1, +2, -0,5

c)

-2, +1, +2, +0,5

d)

-2, +1, -2, +0,5

29.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

30.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

có sự nhường electron.

b)

có sựnhận electron.

c)

vừa có sự nhường và nhận electron.

d)

không có sự nhường và sự nhận electron.

31.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

32.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +1, +3,+5, +7.

b)

-1, +3, +5, +7, +8.

c)

-1, +1, +3, +3, +8.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

33.

Phản ứng oxi hóa - khử là

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl

c)

2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

d)

2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O

34.

Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO2  \rightarrow  PbCl2 + Cl2 + 2H2O            
(b) HCl + NH4HCO3  \rightarrow  NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3   \rightarrow  2NO2 + Cl2 + 2H2O        
(d) 2HCl + Zn  \rightarrow   ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là  

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít