NEW
Font size
WorksheetsPhản ứng oxi hóa- khử
Total questions: 35
Worksheet time: 31mins
Phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Phản ứng trao đổi
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ --> NO + 2H2O, đây là quá trình
oxi hóa.
khử
nhận proton
tự oxi hóa – khử.
Cho quá trình Fe2+ --> Fe 3++ 1e, đây là quá trình
Khử
Oxi hóa
Tự oxi hóa -khử
Nhận e
Trong phản ứng: M + NO3- + H+ --> Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
M
H+
NO3-
H+ và NO3-
Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là axit
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
nhận 1 mol electron
nhường 1 mol electron
nhận 2 mol electron
nhường 2 mol electron
Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O thì HBr
vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường
Là chất khử
Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Là chất oxi hóa
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:
8
6
4
2
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
Bị khử
Bị oxi hoá
Cho proton
Nhận proton
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là
-3 và +5
-3 và +3
+4 và +5
+4 và +3
Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò
Là chất oxi hóa
Là chất khử
Chất oxi hóa và môi trường
Chất khử và môi trường
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
3, 14, 9, 1, 7
3, 28, 9, 1, 14
3, 26, 9, 2, 13
2, 28, 6, 1, 14
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
5
6
7
8
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là
0,672 lít
6,72lít
0,448 lít
4,48 lít
Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2 là
+5
+4
-3
+2
Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây
K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO
+6, +6, +2 , +3
+6, +6, +3, +2
+7, +6, +2 , +3
+6, +7, +2, +3
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ
Chỉ bị oxi hoá
Chỉ bị khử
Không bị oxi hoá, không bị khử
Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng
Mg+ HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO + H2O
3 & 6
3 & 2
3 & 8
3 & 4
Tỉ lệ số phân tử HNO3 tham gia vào quá trình oxi hóa khử và số phân tử HNO3 tham gia tạo môi trường trong phản ứng sau đây là:
Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO + H2O
1 : 3
1 : 4
2 : 7
3 : 5
Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V
2,24 lít
4,48 lít
6,72 lít
0,672 lít
Cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí N2O ( khí cười). Tính V
2,24 lít
0,224 lít
0,056 lít
0,56 lít
Cho hỗn hợp chứa các kim loại Cu, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A gồm
Fe
Cu
Mg
Cu, Fe
Cho 0,1 mol Al tác dụng với H2SO4 loãng dư. Thu được V lít khí. Tính V
3,36 lít
0,336 lít
6,72 lít
0,672 lít
Cho 0,1 mol Mg và 0,2 mol Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Tính V
0,672 lít
6,72 lít
0,224 lít
2,24 lít
Hệ số của H2SO4 đặc trong phản ứng dưới đây là bao nhiêu
Mg + H2SO4 --> MgSO4 + H2S + H2O
3
4
5
6
Cho 0,1 mol Fe tác dụng với H2SO4 đặc, thu được V lít khí SO2. Tính V
3,36 lít
6,72 lít
2,24 lít
0,1 lít
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
-2, -1, -2, -0,5
-2, -1, +2, -0,5
-2, +1, +2, +0,5
-2, +1, -2, +0,5
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là
có sự nhường electron.
có sựnhận electron.
vừa có sự nhường và nhận electron.
không có sự nhường và sự nhận electron.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là
-1, +1, +3,+5, +7.
-1, +3, +5, +7, +8.
-1, +1, +3, +3, +8.
-1, +1, +3, +6, +7.
Phản ứng oxi hóa - khử là
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl
2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O
Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
1.
2.
3.
4.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít
3,36 lít
4,48 lít
2,24 lít
