wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 3-HOÁ 12-CUỐI KÌ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là axit béo?

a)

Axit panmitic.   

b)

Axit fomic.

c)

Axit oleic.

d)

Axit stearic.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại este đơn chức, no?

a)

CH3COOCH3.

b)

C6H5NH2.       

c)

HOOC-CH2NH2.  

d)

CH3NH2.

3.

Hợp chất X có CTCT HCOOCH3. X có tên gọi nào sau đây?

a)

Etyl fomat.

b)

Metyl fomat.

c)

Axit axetic.   

d)

Metyl axetat.  

4.

Tơ axetat thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime tổng hợp.      

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

5.

Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO. Số chất thuộc loại este là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.    

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

7.

Loại cacbohidrat nào sau đây có nhiều nhất trong mật ong?

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Mantozơ.       

d)

Xenlulozơ.

8.

Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit 2-aminoetanoic)?

a)

H2N-CH2-CH2-COOH.   

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH.       

d)

CH3-CH(NH2)-COOH.

9.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Ag.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Au.

10.

Chất nào thuộc loại polisaccarit trong các chất sau?

a)

Tinh bột.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Fructozơ.  

11.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.   

c)

xà phòng hóa.  

d)

oxi hóa.

12.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố oxi?

a)

Tơ nilon – 7.

b)

Cao su Buna.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ nilon – 6.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

CH3COOH.  

b)

CH3NH2.

c)

C2H5OH.

d)

NaCl.  

14.

Đốt cháy hoàn toàn loại chất nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N­2?

a)

Chất béo. 

b)

Tinh bột.    

c)

Cao su Buna.

d)

Peptit. 

15.

Benzyl axetat được tìm thấy tự nhiên trong nhiều loài hoa. Nó là thành phần chính của các loại tinh dầu từ hoa nhài, ylang-ylung và tobira. Nó có mùi thơm ngọt ngào dễ chịu gợi nhớ hoa nhài. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong nước hoa và mỹ phẩm cho hương thơm của nó và hương liệu để tạo mùi táo và lê. Công thức thu gọn của benzyl axetat là

a)

HCOOCH3.   

b)

CH3COOCH2C6H5.  

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC6H5.

16.

Thành phần chính của tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng ngưng.  

b)

trùng hợp.     

c)

xà phòng hóa.

d)

trao đổi.  

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại luôn bị hòa tan bởi axit.  

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Kim loại chỉ có tính khử.

d)

Kim loại yếu thì có tính oxi hóa mạnh. 

18.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Glixerol (C3H5(OH)3).

b)

Axit oxalic (HOOC-COOH).  

c)

Glucozơ (C6H12O6).    

d)

Saccarozơ (C12H22O11).

19.

Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch sản phẩm có màu tím là

a)

anđehit axetic.   

b)

xenlulozơ.

c)

tetrapeptit.  

d)

tinh bột.    

20.

Chọn phát biểu nào đúng?

a)

Chất béo rắn có thành phần chủ yếu là trieste của glixerol và các axit cacboxilic no, đơn chức có không quá 5 nguyên tử cacbon.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Chất béo rắn không tan trong nước nhưng chất béo lỏng thường tan nhiều trong nước.

d)

Thành phần nguyên tố chính của dầu bôi trơn động cơ là C,H và O.

21.

Có bốn kim loại K, Mg, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là

a)

K, Mg, Fe, Cu. 

b)

K, Fe, Cu, Mg.        

c)

Cu, K, Mg, Fe.     

d)

Mg, K, Cu, Fe.

22.

Glyxin là amino axit

a)

không có tính lưỡng tính.

b)

khi hòa tan vào nước tạo thành dung dịch không làm quỳ tím đổi màu.

c)

đa chức.

d)

no, đơn chức, mạch hở.

23.

Nếu không may bị phỏng vôi bột thì người ta sẽ chọn phương án nào sau đây là tối ưu để sơ cứu?

a)

Chỉ rửa sạch với bột bằng nước rồi lau khô.

b)

Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch xà phòng loãng.

c)

Rửa sạch vôi bột dưới vòi nước chảy rồi rửa lại bằng dung dich amoni clorua 10%.

d)

Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoni clorua đậm đặc.

24.

Cacbohiđrat bị thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozo là.

a)

glucozơ.    

b)

saccarozơ.      

c)

fructozơ.

d)

xenlulozơ.    

25.

Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: glyxin, valin và axit glutamic. Có thể nhận biết dung dich axit glutamic bằng

a)

quỳ tím.    

b)

dd brom. 

c)

dd NaOH.

d)

kim loại Na.

26.

Khi thay thế một nguyện tử H trong gốc hiđrocacbon của phân tử axit axetic bằng một nhóm NH2 thì tạo thành hợp chất mới là

a)

amin bậc 2.       

b)

một  anpha aminoaxit. 

c)

một este của axit axetic.

d)

muối amoni axetat.

27.

Đun hoàn lưu 1 mol este metylfomat (HCOOCH3) với dung dịch chứa 2 mol NaOH (đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn), dung dịch thu được có chứa các chất tan là

a)

CH3COONa và HCOOCH3 dư. 

b)

CH3COONa và NaOH dư.    

c)

HCOONa và CH3OH

d)

HCOONa, CH3OH và NaOH dư.

28.

Có bao nhiêu amin đơn chức có công thức C2H7N?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

29.

Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na.   

b)

dd AgNO3/NH3.

c)

NaCl.  

d)

Cu(OH)2.

30.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?

a)

Tất cả các amin đơn chức, mạch hở đều có số nguyên tử H là số lẻ.

b)

Thủy phân hoàn toàn peptit với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chỉ chứa các muối clorua.

c)

Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm muối của axit béo và glyxerol tan trong nước.

d)

Tất cả trieste của glyxerol là chất béo.