Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRAC NGHIEM HALOGEN CHUONG 5 LOP 10

Total questions: 31

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

a)

C. ns2np5

b)

B. ns2np3

2.

Câu 2: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là

a)

C. 1s22s22p63s23p6

b)

D. 1s22s22p63s23p5

3.

Câu 3: Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

C. Chu kì 3, nhóm VIIA

b)

B. Chu kì 2, nhóm IVA

4.

Câu 4: Trong tự nhiên, các halogen

a)

C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

b)

A. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

5.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là

a)

iot

b)

clo

6.

Câu 7: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

A. Nhận thêm 1 electron

b)

C. Nhường đi 1 electron

7.

Câu 9: Chọn câu đúng

a)

C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br­-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3

b)

D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

8.

Câu 10: Câu nào sau đây không chính xác

a)

C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7

b)

D. Trong các hợp chất, F có thể có số oxi hoá: –1

9.

Câu 12: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần ?

a)

B. HI, HBr, HCl, HF

b)

D. HCl, HI, HBr, HF

10.

Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :

a)

B. –1, +1, +5, 0, +7.

b)

A. –1, +1, +3, 0, +7

11.

Trong các halogen, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

I

12.

Câu 16: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là :

a)

C. Cl2 và O2.

b)

B. N2 và O2.

13.

Câu 17: Clo không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

B. NaCl.

b)

E. Fe

14.

Câu 18: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?

a)

C. H2, H2O, NaBr, Na.

b)

B. H2, Na, O2, Cu.

15.

Câu 19: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

D. Cl2, HCl, HClO, H2O.

b)

C. HCl, HClO, H2O.

16.

Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2

b)

Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2

17.

Câu 26: Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng : HCl đặc + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của HCl là :

a)

16

b)

2

18.

 Câu 27: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

a)

MnO2 + 4HCl đặc  →\rightarrow   MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

2NaCl + 2H2O  →\rightarrow   H2 + 2NaOH + Cl2

19.

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4…

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

20.

Câu 37: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl ?

a)

Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3.

b)

Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3.

21.

Câu 38: Chọn phát biểu sai :

a)

D. Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.

b)

B. Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.

22.

Câu 44: Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau?
2NaOH + Cl2  →\rightarrow   NaCl + NaClO + H2O

a)

C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

b)

A. Chỉ là chất oxi hoá.

23.

Câu 46: Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 ?

a)

A. Sản xuất diêm.

b)

D. Chế tạo thuốc nổ đen.

c)

C. Sản xuất pháo hoa.

d)

B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

24.

Câu 47: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo ?

a)

A. Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất.

b)

B. Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên.

c)

C. Là chất oxi hoá rất mạnh.

d)

D. Có độ âm điện lớn nhất.

25.

Câu 48: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?

a)

A. F2.

b)

B. Cl2.

c)

C. Br2.

d)

D. I2.

26.

Câu 49: Hỗn hợp khí nào sau đây

không

tồn tại ở nhiệt độ thường ?

a)

A. H2 và F2.

b)

B. Cl2 và O2.

c)

C. H2S và N2.

d)

D. CO và O2.

27.

Câu 51: Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là :

a)

A. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2.

b)

C. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.

c)

B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp NaF và NaCl.

d)

D. Cho Cl2 tác dụng với NaF.

28.

Câu 52: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :

(1) SO2 + Br2 + 2H2O  →\rightarrow  H2SO4 + 2HBr 

(2) H2S + 4Br2 + 4H2O  →\rightarrow  H2SO4 + 8HBr

a)

A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

b)

B. Chất oxi hoá.

c)

C. Chất khử.

29.

Câu 60: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng

a)

A. Dung dịch AgNO3.

b)

B. Quỳ tím.

c)

C. Quỳ tím và dung dịch AgNO3.

d)

D. Đá vôi.

30.

Câu 2: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của Cl là

a)

C. 1s22s22p63s23p6

b)

D. 1s22s22p63s23p5

31.

Câu 60: Để phân biệt 4 dung dịch KI, KCl, KBr ta có thể dùng

a)

A. Dung dịch AgNO3.

b)

B. Quỳ tím.

c)

D. Đá vôi.