NEW
Font size
WorksheetsEJU 14- KIM LOẠI & HALOGEN
Total questions: 41
Worksheet time: 25mins
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu .
B. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe.
C. 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+.
D. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. Tác dụng được với axit.
B. Dễ nhận electron để trở thành các ion dương
C. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học .
D. Thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá học
Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử :
A. Al,Fe,Zn,Ni
B.Ag,Cu,Mg,Al
C. Na,Mg,Al,Fe
D. Ag,Cu,Al,Mg
Kim loại có tính dẫn điện :
A. Vì chúng có cấu tạo tinh thể
B. Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn
C. Vì trong tinh thể kim loại có các electron, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng
D. Một lí do khác
Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :
1s2 2s2 2p6 3s2 (I)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 (II)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 (III)
1s2 2s2 2p6 (IV)
Các nguyên tố kim loại là
A. I,II,IV
B. I,III
C. III,IV
D. Kết qủa khác
Một giải kẽm được nhúng trong một dd đồng sunfat .Chọn bán phản ứng xảy ra
Cu2+ +2e --> Cu . Sự oxi hóa
Cu --> Cu2+ + 2e . Sự khử.
Zn --> Zn2+ + 2e . Sự oxi hoá.
Zn + 2e --> Zn2+ . Sự oxi hoá.
Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là
Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
Chuyển 2 muối thành hidroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Fe, Al, Au
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s2 2p6.
Vậy, cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là
3s1
3s2 3p1
3s2 3p3
3s2
Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 đặc nguội.Kim loại M là
Al
Ag
Zn
Fe
Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
Ca(OH)2
HCl
Na2CO3
K3PO4
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?
Dung dịch vẫn trong suốt
Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan
Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loãng), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?
5
4
3
2
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch:
KCl
KOH
NaNO3
CaCl2
Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm
số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất
số lớp electron
số electron ngoài cùng của nguyên tử
cấu tạo đơn chất kim loại
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Rb
Na
Li
K
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Na, Fe, K
Na, Mg, K
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
Li
Na
K
Cs
Dung dịch có pH > 7 là
FeCl3
K2SO4
Na2CO3
Al2(SO4)3
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan
thạch cao sống
đá vôi
thạch cao nung
Khi cho muối CuCl2 tác dụng với dung dịch NH3 dư. Sau phản ứng thu được hợp chất của Cu có công thức
Cu(OH)2
Không phán ứng
[Cu(NH3)4](OH)2
[Cu(NH3)2](OH)2
Vàng tan được trong dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nóng dư
Hỗn hơp HNO3, HCl theo tỉ lệ 1:3
Hỗn hợp H2SO4 đặc, HCl theo tỉ lệ 1:3
H2SO4 đặc dư
Khi thêm axit vào dung dịch Kalicromat (K2CrO4) sẽ có hiện tượng gì xảy ra
Dung dịch chuyển sang màu vàng cam
Dung dịch chuyển sang màu vàng chanh
Xuất hiện bọt khí
Xuất hiện kết tủa màu vàng cam
3Br2 + 6KOH → 5KBr + KBrO3 + 3H2O.
Trong điều kiện thường, halogen là chất khí có màu lục nhạt là
brom.
iot.
flo.
clo.
Khi cho axit sunfuric đặc, nóng vào NaCl (rắn), khí sinh ra là khí gì?
SO2.
Cl2.
H2S.
HCl.
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,05 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là
10,8 gam.
14,35 gam.
21,6 gam.
7,175 gam.
Hợp chất HClO có tên là gì?
Axit cloric
Axit clohiđric
Axit hipoclorơ
Axit clorơ
Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là
Flo
Brom
Iot
Clo
