wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử TNPT lần 3

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử.

b)

Sản phẩm của phản ứng giữa sắt và khí clo là FeCl3.

c)

Kim loại sắt có thể bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 hoặc +3.

d)

Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

2.

Kim loại sắt không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 loãng, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nguội.

d)

CuSO4.

3.

Loại polime nào sau đây được sản xuất từ phản ứng trùng hợp?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Poli(etylen terephtalat).

d)

Nhựa novolac.

4.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nhôm bằng cách điện phân

a)

Al2O3 nóng chảy.

b)

AlCl3 nóng chảy.

c)

dung dịch NaAlO2.

d)

dung dịch AlCl3.

5.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khi đốt...) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Pb.

d)

Cu

6.

Hợp chất của nhôm được dùng là chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có tên là

a)

axit aluminic.

b)

boxit.

c)

phèn chua.

d)

nhôm hidroxit.

7.

Phản ứng hóa học: KOH + HCl → KCl + H2O có phương trình ion rút gọn là

a)

K+ + Cl → KCl.

b)

H+ + OH → H2O.

c)

OH + HCl → Cl + H2O.

d)

KOH + H+ → K+ + H2O.

8.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ lapsan. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Trong nhóm IIA, khi điện tích hạt nhân tăng thì

a)

bán kính nguyên tử giảm.

b)

tính khử của các kim loại tăng dần.

c)

năng lượng ion hóa tăng dần.

d)

khả năng phản ứng với nước giảm dần.

10.

Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom. X tác dụng với H2 (xúc tác Ni/tº), thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và sobitol.

b)

fructozơ và ancol etylic.

c)

saccarozơ và sobitol.

d)

glucozơ và sobitol.

11.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

12.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?

a)

K.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Fe.

13.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của anken?

a)

Metan.

b)

Axetilen.

c)

Propilen.

d)

Benzen.

14.

Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

a)

C2H4.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

HCl.

15.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hiđro.

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Glixerol.

b)

Metanol.

c)

Anilin.

d)

Etylamin.

17.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

Al.

b)

Na.

c)

Sr.

d)

Be.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.

b)

Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi.

c)

Kim loại nhôm đứng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất.

d)

Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa.

19.

Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và muối có công thức là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H35COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

20.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, Cl.

d)

Ca2+, Mg2+ , SO42–.

21.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH.

(b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3.

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl.

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

22.

Kim loại cứng nhất là

a)

Cr.

b)

Fe.

c)

Cs.

d)

W.

23.

Phản ứng điện phân dung dịch nào sau đây điều chế được kim loại?

a)

CuCl2.

b)

MgCl2.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

24.

Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

a)

7,0.

b)

6,8.

c)

6,4.

d)

12,4.

25.

Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 loãng.

b)

CuSO4.

c)

AgNO3.

d)

H2SO4 đặc, nóng.

26.

Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

27.

Cho 22,5 g glucozơ lên men rượu thoát ra 4,48 lít CO2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên men là

a)

85%.

b)

80%.

c)

70%.

d)

75%.

28.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít H2 (ở đktc), Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

3,36.

c)

5,60.

d)

6,72.

29.

Hòa tan hòa toàn 8 g hỗn hợp Fe-Mg trong dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Khối lượng hỗn hợp muối có trong dung dịch sau phản ứng là

a)

11,2 gam.

b)

16,8 gam.

c)

22,2 gam.

d)

19,6 gam.

30.

Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

a)

160.

b)

240.

c)

320.

d)

480.

31.

Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

40,6.

b)

42,5.

c)

40,2.

d)

48,6.

32.

Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

(3) Thạch cao nung (CaSO4⋅H2O) được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro.

(5) Nhôm là kim loại có màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

33.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

(4) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2.

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

4.

b)

2..

c)

3.

d)

5.

34.

Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là

a)

3,60.

b)

2,02.

c)

2,68.

d)

4,05.

35.

Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch. Giá trị của m là

a)

96,80.

b)

97,02.

c)

88,00.

d)

88,20.

36.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(3) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(4) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

37.

Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z

a)

32,88%

b)

58,84%.

c)

50,31%.

d)

54,18%

38.

Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

77.

b)

71.

c)

68.

d)

52.

39.

Cho sơ đồ các phản ứng sau:

a) X1 + H2O → X2 + X3(khí)­ + H2(khí)­ (điện phân dung dịch có màng ngăn)

b) X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + H2O

c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

d) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5 X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

Ba(HCO3)2 và KHSO4.

b)

Ba(HCO3)2 và H2SO4.

c)

KClO và H2SO4.

d)

KClO và KHSO4.

40.

Thực hiện thí nghiệm điều chế Fe(OH)2 như sau:

Bước 1: Cho đinh sắt đã đánh thật sạch vào ống nghiệm 1.

Bước 2: Rót vào ống nghiệm này 3 - 4 ml dung dịch HCl loãng, đun nhẹ.

Bước 3: Lấy vào ống nghiệm 2 từ 4 - 5 ml dung dịch NaOH, đun sôi.

Bước 4: Rót nhanh 2 - 3 ml dung dịch FeCl2 ở ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2.

Cho các nhận xét sau

(1) Ở bước 2 trong ống nghiệm có sủi bọt khí không màu.

(2) Ở bước 3 phải đun sôi NaOH để đẩy hết khí oxi hòa tan trong dung dịch.

(3) Ở bước 4 thu được kết tủa màu vàng nâu.

(4) Sau khi để ống nghiệm 2 thêm một thời gian thấy phần kết tủa trên thành ống nghiệm chuyển màu nâu đỏ.

Số nhận xét đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.