Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ LÝ THUYẾT 5

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe2O3.

b)

CO2.

c)

Al2O3

d)

ZnO.

2.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Au.

d)

Ag.

3.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

4.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh tím?

a)

H2 (to, Ni).

b)

O2 (to).

c)

I2.

d)

H2O (to, H+).

5.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

AlCl3.

b)

Al2O3.

c)

NaAlO2.

d)

Al2(SO4)3.

6.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CaCl2.

b)

Na2CO3.

c)

FeCl3.

d)

KNO3.

7.

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

a)

Cu(OH)2.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

Mg(OH)2.

8.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?

a)

Al.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

Cu.

9.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tripanmitin.

b)

trilinolein.

c)

tristearin.

d)

triolein.

10.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

11.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

CH4 và H2O.

b)

CO2 và O2.

c)

N2 và CO.

d)

CO2 và CH4.

12.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Ag.

13.

Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3.

14.

Quặng manhetit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Al.

15.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

KNO3.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

Ca(HCO3)2.

16.

Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

a)

Ca.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

K.

17.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Al.

d)

W.

18.

Thí nghiệm nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

a)

Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư.

b)

Cho Fe3O4 vào dung dịch HI dư.

c)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

d)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, dư.

19.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

xenlulozơ và tinh bột.

c)

xenlulozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và tinh bột.

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Natri hiđroxit còn gọi là xút ăn da.

b)

Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.

c)

CaCO3 bị nhiệt phân tạo thành CaO và CO2.

d)

Nhúng thanh hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl, sắt bị ăn mòn hóa học.

21.

Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

22.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

23.

Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + X -> Y + KNO3. Vậy X, Y lần lượt là:

a)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

b)

KBr, FeBr3.

c)

KCl, FeCl3.

d)

KOH, Fe(OH)3.

24.

Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

26.

Trong các ion sau: Al3+, Mg2+ Fe2+ Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Al3+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Fe3+.

27.

Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

a)

H2SO4 đặc.

b)

HNO3.

c)

H2.

d)

HCl.

28.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?

a)

Au.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Cu.

29.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

a)

Al.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Fe.

30.

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaCl.

31.

Kim loại kiềm phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?

a)

H2O.

b)

O2.

c)

S.

d)

Cl2.

32.

Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ xenlulozơ axetat.

33.

: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

C17H33COOH.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

34.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

xenlulozơ.

b)

glucozơ.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

35.

Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

a)

Buta-1,3-đien

b)

Etilen.

c)

Etan.

d)

Isopren.

36.

Nhỏ nước brom vào dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Mặt khác, nếu cho một mẩu natri vào ống nghiệm chứa X nóng chảy thì thu được khí Y cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Chất X là

a)

anđehit axetic.

b)

ancol etylic.

c)

phenol.

d)

anilin.

37.

Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:

a)

glucozơ và tinh bột.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và xenlulozơ.

38.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

NH3.

39.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.

(b) Cho một lá Cu vào một lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.

(d) Cho dung dịch K3PO4 nước cứng tạm thời.

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

40.

Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là:

-(CH2-CH=C(CH3)-CH2-)n

a)

cao su isopren.

b)

cao su buna-N.

c)

cao su buna-S.

d)

cao su buna