Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÃY ĐIỆN HÓA VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI 29/11

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

2.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

3.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

4.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

5.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

6.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn  Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

b)

Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử

d)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

7.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

8.

Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Ni2+.

d)

Pt2+.

9.

Các ion kim loại sau đây có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?

a)

Ni2+< Fe2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.

b)

Fe2+< Ni2+< Pb2+< Ag+< Cu2+.

c)

Fe2+< Ni2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+.

d)

Fe2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+ < Ag+.

10.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính khử giảm dần là

a)

Cu > Ag > Al.

b)

Mg > Zn > Ni.

c)

Na > Fe > K.

d)

Au > Sn > Ca.

11.

Kim loại Mg không phản ứng với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

AgNO3.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KCl.

12.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

Na và H2O.

b)

Al và khí oxi (đốt nóng).

c)

Zn và dung dịch CuSO4.

d)

Al và dung dịch CaCl2.

13.

Cho viên Zn lần lượt vào các dung dịch sau: MgCl2, HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, AlCl3, AgNO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

14.

Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+?

a)

Mg.

b)

K.

c)

Zn.

d)

Fe.

15.

Tính chất hóa học chung của kim loại là?

a)

Dễ nhận electron.

b)

Dễ cho proton.

c)

Dễ bị khử.

d)

Dễ bị oxi hóa.

16.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thuỷ ngân?

a)

bột Fe .   

b)

bột S.   

c)

bột Al  

d)

bột Zn.    

17.

Dãy kim loại nào dưới đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

a)

Al, Mg, Ca, K.

b)

K, Ca, Mg, Al.

c)

Al, Mg, K, Ca.

d)

Ca, K, Mg, Al.

18.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3  là?

a)

Fe, Mg, Cu, Ag, Al.

b)

Cu, Ag, Au, Mg, Fe.

c)

Fe, Zn, Cu, Al, Mg.

d)

Au, Cu, Al, Mg,  Zn.

19.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

20.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

21.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

22.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

23.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

24.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Ba

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

26.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Ba

b)

Be

c)

K

d)

Ca

27.

Bài hát nào đang hot tên tiktok tháng 10/2021

a)

Gu

b)

đường tôi chở em về

c)

phố đã lên đèn

d)

are u okay

28.

Hôn con heo trong nhà gọi là ?

a)

Hôn thú

b)

Hôn heo

c)

Hôn lợn

29.

Nhìn hình đoán chữ

a)

HẬU ĐẬU

b)

LẠC HẬU

c)

HẬU PHƯƠNG

d)

NHÂN HẬU

30.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

31.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

32.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

33.

Cho một mẩu Na nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Na

34.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

35.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

36.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.