wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất của nitrogen 2025 (1)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

C2H5NHCH3.

d)

(C2H5)3N.

2.

Amine nào sau đây là amine bậc một (bậc I)?

a)

C2H5NH2.

b)

C2H5NHCH3.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NHCH3.

3.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

CH3NH2.

d)

(C2H5)3N.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

Đimethylamine.

b)

Methylamine.

c)

Ethylamine.

d)

Trimethylamine.

5.

Amine nào sau đây có 3 nguyên tử carbon trong phân tử?

a)

Dimethylamine.

b)

Propylamine.

c)

Methylamine.

d)

Ethylamine.

6.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Đimethylamine.

d)

Aniline.

7.

Trong các chất sau, chất nào là amine đa chức?

a)

Aniline.

b)

Hexamethylendiamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

8.

Phân tử methylamine có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

9.

9.

Số nguyên tử hydrogen trong aniline là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

10.

CH3CH2NH2 có tên thay thế là

a)

methanamine.

b)

ethylamine.

c)

ethanamine.

d)

methylamine.

11.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

dimethylamine.

b)

trimethylamine.

c)

ethylamine.

d)

methylamine.

12.

Hợp chất CH3NHC2H5 có tên là

a)

dimethylamine.

b)

ethylmethylamine.

c)

propylamine.

d)

diethylamine.

13.

Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là

a)

dimethylamine.

b)

ethylmethylamine.

c)

propylamine.

d)

diethylamine.

14.

Công thức cấu tạo của amine có tên gọi là N-metylmetanamin

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

(CH3)2NH.

d)

(CH3)3N.

15.

Trimethylamine có công thức phân tử là

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NH2.

c)

(C2H5)3N.

d)

(CH3)2NH.

16.

Công thức phân tử của methylamine là

a)

CH5N.

b)

CH3N.

c)

C2H7N.

d)

C3H7N.

17.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc ba có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

20.

Có bao nhiêu amine bậc một chứa vòng benzene ứng với công thức phân tử C7H9N?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Amine X có công thức phân tử C5H13N. Số đồng phân amine bậc 1 amine X?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

22.

Amine X có công thức phân tử C5H13N. Số đồng phân amine X phản ứng với HNO2 thu được N2?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

23.

Amine X có công thức phân tử C3H9N. Số đồng phân amine X phản ứng với HNO2 thu được N2?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Chất nào sau đây là chất gây nghiện, có nhiều trong thuốc lá?

a)

Cafeine.

b)

Aniline.

c)

Nicotine.

d)

Trimethylamine.

25.

Chất nào sau đây có chữa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Saccharose.

b)

Tristearin.

c)

Aniline.

d)

Ethyl formate.

26.

Chất nào dưới đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

C6H5NH2.

b)

Gly-Ala.

c)

C6H12O6.

d)

CH3NH2.

27.

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Ethylamine.

b)

Alanine.

c)

Benzene.

d)

Aniline.

28.

Amine nào sau đây không ở thể khí ở điều kiện thường?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Đimethylamine.

d)

Aniline.

29.

Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường

a)

Saccharose.

b)

Tristearin.

c)

Alanine.

d)

Aniline.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1 và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

C3H7NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NH2.

31.

Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (aniline), NH3. Chất có lực base yếu nhất trong dãy trên là

a)

NH3.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

32.

Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (aniline), NH3. Chất có lực base mạnh nhất trong dãy trên là

a)

NH3.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

33.

Dung dịch nào sau đây có môi trường pH > 7?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glucose.

34.

Amine nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Methylamine.

b)

Phenylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Trimethylamin.

35.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Ethylamine.

b)

Ethyl acetate.

c)

Ethanol.

d)

Phenylamine.

36.

Aniline (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

KCl.

b)

Na2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

37.

Etylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

K2SO4.

38.

Nhỏ một lượng nhỏ nước bromine vào dung dịch aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa trắng.

b)

xuất hiện kết tủa đen.

c)

có kết tủa trắng và khí bay ra.

d)

chỉ có khí thoát ra.

39.

Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch nước bromine?

a)

Glycine.

b)

Aniline.

c)

Vinyl acetate.

d)

Methylamine.

40.

Chất nào dưới đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Vinyl axetat.

b)

Aniline.

c)

Formic aldehyde.

d)

Acetic acid.

41.

Số chất có khả năng mất màu dung dịch bromine là

a)

aniline.

b)

phenol.

c)

methylamine.

d)

acetylene.

42.

Số chất có khả năng mất màu dung dịch bromine là

a)

benzene.

b)

ethylene.

c)

glucose.

d)

saccharose.

e)

methyl acetate.

43.

Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, người ta không dùng chất nào sau đây để khử mùi tanh

a)

rượu trắng.

b)

giấm ăn.

c)

chanh.

d)

vôi tôi.