wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 HOÁ 12 (ĐỀ 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
3.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
4.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

6.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

7.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

8.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C6H5.

9.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:

a)

3,4

b)

1,7

c)

4,7

d)

5,2

10.

Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:

a)

80%

b)

62,5%

c)

70%

d)

75%

11.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

12.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

13.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

16.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

17.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

18.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

20.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

21.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

22.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

23.

Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

24.

Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

25.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

26.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

27.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

28.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

29.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

30.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

31.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

32.

Kim loại có mấy tính chất vật lý chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

34.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

35.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

36.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Ag+

b)

K+

c)

Fe3+

d)

Cu2+

37.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Liti.

b)

Xesi.

c)

Natri.

d)

Kali.

38.

Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

39.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

40.

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn.

(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.

(3) Tinh thể Cu có kiểu liên kết kim loại.

(4) Electron tự do gắn kết các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại.

(5) Ba kiểu mạng tinh thể phổ biến là: lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.