wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA K1-12

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

2.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

3.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

4.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

5.

Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :

a)

metyl acrylat

b)

metyl metacrylat

c)

metyl propionat

d)

vinyl axetat

6.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

9.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

10.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
11.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
12.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
13.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
14.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

15.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

16.

Este HCOOCH3 có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomat

d)

etyl fomat

17.

Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomiat

d)

etyl fomat

18.

Este phenyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC6H5

b)

C6H5COOC2H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOC6H11

19.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân CH3COOC2H5 trong môi trường axit là

a)

CH3COOH và CH3OH

b)

CH3COOH và C2H5OH

c)

C2H5COOH và CH3OH

d)

C2H5COOH và C2H5OH

20.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân metyl fomat trong môi trường axit là

a)

CH3COOH và CH3OH

b)

CH3COOH và C2H5OH

c)

HCOOH và CH3OH

d)

HCOOH và C2H5OH

21.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

C2H5COONa và CH3OH

d)

C2H5COONa và C2H5OH

22.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là do

a)

este là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

este có mùi thơm an toàn với người.

c)

este có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

các chất este đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

23.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

a)

Metyl fomat

b)

Tristearin

c)

Metyl axetat

d)

Axit stearic

24.

Công thức nào dưới đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C15H31COOCH3

c)

(C17H33COO)2C2H4

d)

(C17H33COO)3C3H5

25.

Chất béo là Trieste của axit béo với chất nào dưới đây

a)

Ancol etylic

b)

Ancol metylic

c)

Etylen glycol

d)

Glixerol

26.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất sản phẩm nào dưới đây

a)

Glucozơ và glixerol

b)

Xà phòng và glixerol

c)

Glucozơ và ancol etylic

d)

Xà phòng và Glucozơ

27.

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.

Giá trị m là

a)

5,2

b)

3,4

c)

3,2

d)

4,8

28.

Xà phòng hoá hoàn toàn

17,8 gam chất béo X

cần vừa đủ 0,06 mol NaOH

thu được m gam muối. Giá trị m là

a)

19,12

b)

18,36

c)

19,04

d)

14,68

29.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

31.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

32.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

33.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

34.

Axit nào sau đây có công thức C17H35COOH?

a)

Axit stearic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit panmitic.

d)

Axit oleic.

35.

Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

a)

chứa chủ yếu gốc axit béo no.

b)

trong phân tử có chứa gốc glixerol.

c)

chứa chủ yếu gốc axit béo không no.

d)

chứa axit béo tự do.

36.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO) 3C3H5.

c)

(C15H31COO) 3C3H5.

d)

(C15H31COO) 3C3H5.

37.

Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

a)

đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).

b)

đun chất béo với dung dịch HNO3.

c)

đun chất béo với dung dịch NaOH.

d)

đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.

38.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

39.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

40.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6