wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các kim loại điển hình

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

(a)  

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

3.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

5.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

6.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2CO3, CO2, H2O.

c)

Na2O, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

7.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong (VIẾT KHÔNG DẤU)

(a)  

8.

Muối nào sau đây khi tan vào nước tạo thành dung dịch có pH > 7?

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

9.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí:

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2     

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

10.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy.

11.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

(a)  

12.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

sự khử ion Na+.

b)

sự oxi hoá ion Na+.

c)

sự khử phân tử nước.

d)

sự oxi hoá phân tử nước

13.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương

a)

Ion Br- bị oxi hoá

b)

Ion Br- bị khử

c)

Ion K+ bị oxi hoá

d)

Ion K+ bị khử

14.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được đơn chất có công thức là

(a)  

15.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với NaOH.

b)

tác dụng với CO2.

c)

đun nóng.

d)

tác dụng với HCl.

16.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X \longrightarrow Na2CO3 + H2O. Công thức của X

(a)  

17.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm mấy

(a)  

18.

Đun nóng dung dịch nào sau đây xuất hiện kết tủa?

a)

Na2CO3 và NaCl.

b)

NaHCO3 và MgCl2

c)

KHCO3 và KCl

d)

CuSO4 và MgCl2­

19.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

a)

Be, Na, Ca.

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

20.

Kim loại kiềm thổ không phản ứng với nước dù được đun nóng là

(a)  

21.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

22.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

23.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là (viết không dấu)

(a)  

24.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2

d)

NaCl

25.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion (viết theo thứ tự M giảm)

(a)  

26.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là Na2CO3 và

(a)  

27.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là Na3PO4 và

(a)  

28.

Chất không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

Na2CO3

b)

Na3PO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

29.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

(a)  

30.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O.

b)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch NaHCO3 và dung dịch KOH.

d)

dung dịch NaOH và Al2O3.

31.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

d)

kết tủa trắng xuất hiện.

32.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

bọt khí và kết tủa trắng.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

bọt khí bay ra.

33.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

(a)  

34.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ R tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kí hiệu Kim loại R

(a)  

35.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là bao nhiêu ml?

(a)